Cách dùng "愿意敬酒的美女有得是" (yuàn yì jìng jiǔ de měi nǚ yǒu dé shì) trong hội thoại tiếng Trung

yuànjìngjiǔdeměiyǒushì

Người đẹp muốn mời rượu nhiều lắm

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:02
tā yǒu méi yǒu dǎn liàng qù jìng jiǔ le tā méi dǎn liàng méi guān xì

她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系

Cô ta có đủ dũng khí đi mời rượu không Cô ta không dám cũng không sao

LINE 0232:06
PLAYING SCENE
yuàn
jìng
jiǔ
de
měi
yǒu
shì

Người đẹp muốn mời rượu nhiều lắm

LINE 0332:09
bù xíng bù xíng wǒ men cù xiāo yuán yǒu guī dìng bù néng zài gōng zuò shí jiān hē jiǔ

不行不行 我们促销员有规定 不能在工作时间喝酒

Không được không được Chúng tôi là nhân viên khuyến mãi có quy định Không được uống rượu trong giờ làm

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp32:06
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 6 of 12)
总是觉得钱是从天上掉下来的
HSK 5
0:03s
zǒng shì jué de qián shì cóng tiān shàng diào xià lái deLúc nào cũng nghĩ tiền từ trên trời rơi xuống
如果我是您女儿 我一定很生气
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ shì nín nǚ ér wǒ yí dìng hěn shēng qìNếu tôi là con gái của anh Tôi nhất định sẽ rất tức giận
你把我年龄报出来了
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ nián líng bào chū lái leAnh tiết lộ tuổi tôi rồi
您真会选地方啊 这一带感觉真好
HSK 6
0:03s
nín zhēn huì xuǎn dì fāng a zhè yī dài gǎn jué zhēn hǎoAnh thật biết chọn chỗ Khu vực này cảm giác thật tuyệt
你随身带着呢 打开看看
HSK 7
0:03s
nǐ suí shēn dài zhe ne dǎ kāi kàn kànAnh mang theo người à? Mở ra xem đi
这太贵重了 我不能要
HSK 6
0:03s
zhè tài guì zhòng le wǒ bù néng yàoCái này quá đắt tiền Tôi không thể nhận
离贵重十万八千里
HSK 6
0:03s
lí guì zhòng shí wàn bā qiān lǐCách xa "đắt tiền" mười vạn tám nghìn dặm
等一下 等一下 我帮你打个光啊
HSK 4
0:03s
děng yí xià děng yí xià wǒ bāng nǐ dǎ gè guāng aĐợi chút, đợi chút Tôi chiếu sáng cho cô xem
快了快了快了 忍耐一下
HSK 7
0:03s
kuài le kuài le kuài le rěn nài yī xiàXong rồi, xong rồi, xong rồi Kiên nhẫn chút
这个手链好漂亮啊 我很喜欢
HSK 2
0:03s
zhè ge shǒu liàn hǎo piào liàng a wǒ hěn xǐ huānChiếc vòng tay này đẹp quá Tôi rất thích
可你这也太直来直去了 我都不知道怎么接了
HSK 3
0:03s
kě nǐ zhè yě tài zhí lái zhí qù le wǒ dōu bù zhī dào zěn me jiē leNhưng anh cũng thẳng thắn quá mức Tôi không biết phải đáp lại thế nào
这就是我最喜欢你的地方
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì wǒ zuì xǐ huān nǐ de dì fāngĐây chính là điều tôi thích nhất ở cô
如果你保证以后不要再说
HSK 4
0:03s
rú guǒ nǐ bǎo zhèng yǐ hòu bú yào zài shuōNếu cô hứa sau này đừng nói nữa
回家了 不回家 送梁小姐回家 我不回家
HSK 5
0:03s
huí jiā le bù huí jiā sòng liáng xiǎo jiě huí jiā wǒ bù huí jiāVề nhà Không về nhà Đưa cô Lương về nhà Tôi không về nhà
那你怎么办 都说了不要喝这么多 我自己可以的
HSK 3
0:03s
nà nǐ zěn me bàn dōu shuō le bú yào hē zhè me duō wǒ zì jǐ kě yǐ deVậy cậu tính sao? Đã bảo đừng uống nhiều thế rồi Tôi tự về được
哪儿来的 看路看路 看路
HSK 2
0:03s
nǎ ér lái de kàn lù kàn lù kàn lùTừ đâu đến? Nhìn đường, nhìn đường Nhìn đường
原来我就是个靠关系 吃软饭的呀
HSK 5
0:03s
yuán lái wǒ jiù shì gè kào guān xì chī ruǎn fàn de yahóa ra tôi chỉ là kẻ dựa dẫm quan hệ ăn cơm mềm đúng không
假惺惺的 好像我爸
HSK 3
0:03s
jiǎ xīng xīng de hǎo xiàng wǒ bàGiả tạo thế, giống bố em quá
你千万千万不能像我爸
HSK 4
0:03s
nǐ qiān wàn qiān wàn bù néng xiàng wǒ bàAnh tuyệt đối không được giống bố em
那你今天为什么要去找他
HSK 2
0:03s
nà nǐ jīn tiān wèi shén me yào qù zhǎo tāVậy hôm nay sao em lại đi tìm ông ấy