Cách dùng "后有长信王叛乱" (hòu yǒu zhǎng xìn wáng pàn luàn) trong hội thoại tiếng Trung
后有长信王叛乱
sau có Trường Tín vương làm phản,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
0:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前有宫廷内斗 | qián yǒu gōng tíng nèi dòu | Trước có nội đấu trong cung, |
| 2▶ | 后有长信王叛乱 | hòu yǒu zhǎng xìn wáng pàn luàn | sau có Trường Tín vương làm phản, |
| 3 | 武安侯就是一根定海神针哪 | wǔ ān hóu jiù shì yī gēn dìng hǎi shén zhēn nǎ | Vũ An hầu chính là một cây Định Hải Thần Châm. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 2 of 14)
HSK 3
0:03s
nà yī huì er mǎi wán nǐ men jiù xiān huí jiāVậy lát nữa mua xong hai người về nhà trước,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài mén kǒu ràng ràng jiē fāng lín jū kàn xiào huàBà đứng ở cổng để... để hàng xóm láng giềng cười cho.

HSK 1
0:03s
kē kē bàn bàn zhè bú shì cháng yǒu de shì mava chạm một chút chẳng phải là chuyện thường sao?















