Cách dùng "后有长信王叛乱" (hòu yǒu zhǎng xìn wáng pàn luàn) trong hội thoại tiếng Trung
后有长信王叛乱
sau có Trường Tín vương làm phản,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
0:40
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前有宫廷内斗 | qián yǒu gōng tíng nèi dòu | Trước có nội đấu trong cung, |
| 2▶ | 后有长信王叛乱 | hòu yǒu zhǎng xìn wáng pàn luàn | sau có Trường Tín vương làm phản, |
| 3 | 武安侯就是一根定海神针哪 | wǔ ān hóu jiù shì yī gēn dìng hǎi shén zhēn nǎ | Vũ An hầu chính là một cây Định Hải Thần Châm. |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 4 of 14)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge sǐ le méi guān cái bǎn de ā zā lǎo huòThứ già dơ bẩn chết không có quan tài,

HSK 6
0:03s
tā men jiā sǐ de zhè xiē rén dōu shì wǒ shā de maNgười nhà của bọn họ chết là do ta hại à?

HSK 7
0:03s
















