Cách dùng "他一向行事谨慎" (tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn) trong hội thoại tiếng Trung
他一向行事谨慎
Hắn vẫn luôn hành động thận trọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
25:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快马送上一方锦盒 | kuài mǎ sòng shàng yī fāng jǐn hé | sai người phi ngựa đưa tới một chiếc hộp gấm. |
| 2▶ | 他一向行事谨慎 | tā yí xiàng xíng shì jǐn shèn | Hắn vẫn luôn hành động thận trọng. |
| 3 | 致随拓将军 | zhì suí tuò jiāng jūn | [Gửi Ngụy Kỳ Lâm] [Gửi Tùy Thác tướng quân.] |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 4 of 14)
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge sǐ le méi guān cái bǎn de ā zā lǎo huòThứ già dơ bẩn chết không có quan tài,

HSK 6
0:03s
tā men jiā sǐ de zhè xiē rén dōu shì wǒ shā de maNgười nhà của bọn họ chết là do ta hại à?

















