Cách dùng "我是推了他" (wǒ shì tuī le tā) trong hội thoại tiếng Trung

shìtuīle

Ta có đẩy cậu ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
11:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你为何点头又摇头nǐ wèi hé diǎn tóu yòu yáo tóutại sao muội gật đầu rồi lại lắc đầu?
2我是推了他wǒ shì tuī le tāTa có đẩy cậu ta,
3但他太胖了dàn tā tài pàng lenhưng cậu ta mập quá,

More Clips From Episode

Total 278 clips (Page 7 of 14)
以前都没机会问你
HSK 3
0:03s
yǐ qián dōu méi jī huì wèn nǐ♪ Khẽ khàng khóa lòng ♪ Lúc trước không có cơ hội hỏi huynh.

你为何要去当镖师玩命
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào qù dāng biāo shī wán mìng♪ Giấu chàng vào sâu tận hồn phách ta ♪ Sao huynh lại liều mạng đi làm tiêu sư thế?

我有不得不做的事情
HSK 4
0:03s
wǒ yǒu bù dé bù zuò de shì qíng♪ Ánh trăng này tĩnh lặng như ta ♪ ta có chuyện phải làm,

你想继续开你父亲的肉铺一样
HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng jì xù kāi nǐ fù qīn de ròu pù yī yàng♪ Quầng sáng lan tỏa ♪ cô muốn tiếp tục kinh doanh cửa hàng thịt của cha cô vậy. ♪ Soi rõ những vết loang trong tim ♪

所以你家是开镖局的
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiā shì kāi biāo jú de♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ Vậy là nhà huynh mở tiêu cục,

你是镖局少东家
HSK 1
0:03s
nǐ shì biāo jú shào dōng jiāhuynh là thiếu đông gia của tiêu cục. ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

那重建镖局可要花好多钱呢
HSK 6
0:03s
nà chóng jiàn biāo jú kě yào huā hǎo duō qián ne♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ Thế việc xây lại tiêu cục hẳn sẽ tốn kém lắm. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

之前 你同意入赘
HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ tóng yì rù zhuì♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Trước kia huynh đồng ý ở rể ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

还不知你的生辰是何时
HSK 1
0:03s
hái bù zhī nǐ de shēng chén shì hé shímà vẫn chưa biết sinh nhật của cô là khi nào.

那时候年味还浓呢
HSK 5
0:03s
nà shí hòu nián wèi hái nóng neLúc đó không khí tết vẫn còn nồng đậm,

想要一家人整整齐齐
HSK 1
0:03s
xiǎng yào yī jiā rén zhěng zhěng qí qíMuốn gia đình sum vầy đông đủ,

能再养一窝小猪就更好了
HSK 7
0:03s
néng zài yǎng yī wō xiǎo zhū jiù gèng hǎo lecó thể nuôi thêm một đàn lợn con nữa thì càng tốt.

臣有本启奏
HSK 1
0:03s
chén yǒu běn qǐ zòu[Kinh thành] Thần có chuyện muốn tấu.

今岁风雨失调
HSK 6
0:03s
jīn suì fēng yǔ shī tiáonăm nay thời tiết thất thường,

赤地千里 禾黍不登
HSK 5
0:03s
chì dì qiān lǐ hé shǔ bù dēnghạn hán kéo dài ngàn dặm, mùa màng thất bát.

今灾年之际
HSK 7
0:03s
jīn zāi nián zhī jìTrong tình cảnh tai ương này,

若仍将存粮运往前线
HSK 7
0:03s
ruò réng jiāng cún liáng yùn wǎng qián xiànnếu vẫn vận chuyển lương thực ra tiền tuyến,

恐生流民之患
HSK 6
0:03s
kǒng shēng liú mín zhī huàne rằng sẽ có nạn dân lưu lạc,

动摇社稷之基
HSK 7
0:03s
dòng yáo shè jì zhī jīlàm lung lay nền móng xã tắc.

臣恳请陛下
HSK 1
0:03s
chén kěn qǐng bì xiàThần khẩn cầu bệ hạ