Cách dùng "战士们浴血奋战" (zhàn shì men yù xuè fèn zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
战士们浴血奋战
các chiến sĩ tắm máu mà chiến đấu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
22:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 前线烽火连天 | qián xiàn fēng huǒ lián tiān | Tiền tuyến khói lửa ngút trời, |
| 2▶ | 战士们浴血奋战 | zhàn shì men yù xuè fèn zhàn | các chiến sĩ tắm máu mà chiến đấu. |
| 3 | 粮草乃是军中的命脉 | liáng cǎo nǎi shì jūn zhōng de mìng mài | Lương thảo là mạch sống của quân đội, |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 2 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yī huì er mǎi wán nǐ men jiù xiān huí jiāVậy lát nữa mua xong hai người về nhà trước,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài mén kǒu ràng ràng jiē fāng lín jū kàn xiào huàBà đứng ở cổng để... để hàng xóm láng giềng cười cho.















