Cách dùng "这门牙都摔缺了两颗" (zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē) trong hội thoại tiếng Trung
这门牙都摔缺了两颗
bị ngã gãy mất hai cái răng cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Cô xem này, |
| 2▶ | 这门牙都摔缺了两颗 | zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē | bị ngã gãy mất hai cái răng cửa. |
| 3 | 你说说 该怎么办吧 | nǐ shuō shuō gāi zěn me bàn ba | Cô nói xem phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 2 of 14)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
nà yī huì er mǎi wán nǐ men jiù xiān huí jiāVậy lát nữa mua xong hai người về nhà trước,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zài mén kǒu ràng ràng jiē fāng lín jū kàn xiào huàBà đứng ở cổng để... để hàng xóm láng giềng cười cho.

HSK 1
0:03s
kē kē bàn bàn zhè bú shì cháng yǒu de shì mava chạm một chút chẳng phải là chuyện thường sao?














