Cách dùng "这门牙都摔缺了两颗" (zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē) trong hội thoại tiếng Trung
这门牙都摔缺了两颗
bị ngã gãy mất hai cái răng cửa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
9:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Cô xem này, |
| 2▶ | 这门牙都摔缺了两颗 | zhè mén yá dōu shuāi quē le liǎng kē | bị ngã gãy mất hai cái răng cửa. |
| 3 | 你说说 该怎么办吧 | nǐ shuō shuō gāi zěn me bàn ba | Cô nói xem phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 278 clips (Page 6 of 14)
HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
yě huì yǒu dà bāng zi rén shàng gǎn zhe bā jié nǐcũng sẽ có cả đống người chạy tới nịnh bợ cô.

HSK 2
0:03s
guǐ shén zhī shuō běn jiù shì mí huò rén xīn deChuyện quỷ thần vốn là để mê hoặc lòng người.

HSK 7
0:03s
gēn zhào dà shū zhào dà niáng yī jiā zǐ shū yuǎn lemà xa cách gia đình Triệu đại thúc, Triệu đại nương

HSK 3
0:03s
gěi nǐ mǎi de táng yě bú shì nà yàng yòng deTa mua kẹo cho huynh không phải để huynh làm thế,













