Cách dùng "我嗑瓜子 打麻将" (wǒ kē guā zi dǎ má jiāng) trong hội thoại tiếng Trung

guāzi jiāng

chỉ cắn hạt dưa, chơi mạt chược.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:45
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1然后我就坐在店里 我什么都不干rán hòu wǒ jiù zuò zài diàn lǐ wǒ shén me dōu bù gànrồi ngồi ở trong tiệm chẳng làm gì cả,
2我嗑瓜子 打麻将wǒ kē guā zi dǎ má jiāngchỉ cắn hạt dưa, chơi mạt chược.
3我享清福wǒ xiǎng qīng fúBố hưởng phúc nhàn nhã.

More Clips From Episode

Total 148 clips (Page 2 of 8)
以后要是碰到事了 准来找
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yào shì pèng dào shì le zhǔn lái zhǎoNếu sau này gặp chuyện gì thì chắc chắn sẽ tìm đến.

那要还是去年那分数线 我估计就悬了
HSK 7
0:03s
nà yào hái shì qù nián nà fēn shù xiàn wǒ gū jì jiù xuán lenếu như vẫn là mức điểm năm ngoái thì mình xong đời,

反正你们哥俩 只要在一个城市就行
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ men gē liǎ zhǐ yào zài yí gè chéng shì jiù xíngDù sao thì chỉ cần hai anh em cậu ở cùng một thành phố là được.

出国留学 读一年预科怎么样
HSK 3
0:03s
chū guó liú xué dú yī nián yù kē zěn me yàngđi du học rồi học dự bị một năm thì sao?

我双手双脚赞成啊
HSK 5
0:03s
wǒ shuāng shǒu shuāng jiǎo zàn chéng aMình đồng ý hai tay hay chân.

这我爸妈养我多不容易 这有人掏钱了
HSK 3
0:03s
zhè wǒ bà mā yǎng wǒ duō bù róng yì zhè yǒu rén tāo qián leBố mẹ nuôi mình rất vất vả, có người bỏ tiền,

等哥们儿翅膀硬了 飞回来
HSK 5
0:03s
děng gē men er chì bǎng yìng le fēi huí láiKhi nào đôi cánh của anh em đây đã cứng cáp thì sẽ bay về.

我现在就是觉得 人生特别险恶
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài jiù shì jué de rén shēng tè bié xiǎn èBây giờ mình cảm thấy cuộc đời rất đáng sợ.

他们家那种情况 毕竟是极少数的
HSK 5
0:03s
tā men jiā nà zhǒng qíng kuàng bì jìng shì jí shǎo shù deTình huống như nhà bọn họ dù sao cũng là số cực kỳ ít.

就是从小活的太顺了 觉得什么事情嘛
HSK 6
0:03s
jiù shì cóng xiǎo huó de tài shùn le jué de shén me shì qíng maTừ nhỏ đến lớn đã có cuộc sống rất thuận lợi, cảm thấy chuyện gì

没有办法啦
HSK 6
0:03s
méi yǒu bàn fǎ laChẳng có cách nào,

你要相信她 一定会醒过来的
HSK 4
0:03s
nǐ yào xiāng xìn tā yí dìng huì xǐng guò lái decháu phải tin tưởng bà ấy chắc chắn có thể tỉnh lại.

橙子 别任性啊 松手松手
HSK 7
0:03s
chéng zi bié rèn xìng a sōng shǒu sōng shǒuQuả Cam, đừng tùy hứng. Buông ra, buông ra.

你别这样 打起精神来
HSK 2
0:03s
nǐ bié zhè yàng dǎ qǐ jīng shén láiCậu đừng như vậy, vực tinh thần dậy đi.

是不是你 你这孩子 是不是有毛病啊你啊
HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ nǐ zhè hái zi shì bú shì yǒu máo bìng a nǐ aCó phải là ông không? [Thằng bé này,] [có phải con bị bệnh gì không hả?]

那以后你妹妹 磕磕碰碰的 三灾五难
HSK 3
0:03s
nà yǐ hòu nǐ mèi mèi kē kē pèng pèng de sān zāi wǔ nán[Vậy sau này em gái con] [có mà gặp phải] [tai nạn gì]

这两天可要出成绩了啊
HSK 3
0:03s
zhè liǎng tiān kě yào chū chéng jì le a[Mấy ngày nữa là có kết quả rồi,]

我以为分开很容易呢
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ wéi fēn kāi hěn róng yì neEm cứ nghĩ tách ra sẽ rất dễ,

我们好几个月 都见不到了 我得想死你们
HSK 4
0:03s
wǒ men hǎo jǐ gè yuè dōu jiàn bú dào le wǒ dé xiǎng sǐ nǐ mensuốt mấy tháng chúng ta không được gặp nhau thì em sẽ nhớ các anh đến chết mất.

再说了 咱们可以每天打电话
HSK 4
0:03s
zài shuō le zán men kě yǐ měi tiān dǎ diàn huàHơn nữa, ngày nào chúng ta cũng có thể gọi điện mà.