Cách dùng "他算是彻底与本宫 绑在一起了" (tā suàn shì chè dǐ yǔ běn gōng bǎng zài yì qǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
他算是彻底与本宫 绑在一起了
có thể nói hắn đã hoàn toàn bị ràng buộc với bổn cung.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
19:08
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在这件事上 | zài zhè jiàn shì shàng | trong chuyện này |
| 2▶ | 他算是彻底与本宫 绑在一起了 | tā suàn shì chè dǐ yǔ běn gōng bǎng zài yì qǐ le | có thể nói hắn đã hoàn toàn bị ràng buộc với bổn cung. |
| 3 | 可奴婢还是不明白 | kě nú bì hái shì bù míng bái | Nhưng nô tỳ vẫn không hiểu, |
More Clips From Episode
Total 83 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
jié guǒ zhǐ huì shì liǎng bài jù shāng zhè cì tā jiǎo xìng táo tuōkết quả chỉ có thể là hai bên cùng thiệt. Lần này hắn may mắn thoát được,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu yào wèi zì jǐ de xuǎn zé chéng dān zé rènai cũng phải tự chịu trách nhiệm cho lựa chọn của mình.

HSK 6
0:03s
dàn jì rán xiè dà rén wèn qǐ běn gōng biàn zhí shuō le banhưng Tạ đại nhân đã hỏi, bổn cung đành nói thẳng vậy.

HSK 7
0:03s
xiāo xún ruò zǒu wú yì yú fàng hǔ guī shānNếu để Tiêu Tuần đi, không khác gì thả hổ về rừng,

HSK 7
0:03s
méi yǒu yǒng yuǎn de dí rén yě méi yǒu yǒng yuǎn de méng yǒuKhông có kẻ thù vĩnh viễn, cũng không có đồng minh vĩnh viễn.

HSK 7
0:03s
yīn wèi zhǐ yǒu bāng xiōng cái huì pīn mìng bǎo shǒu mì mìBởi vì chỉ có đồng phạm mới liều mạng bảo vệ bí mật.

HSK 1
0:03s
shǒu yǎn tōng tiān ā jiǔ nǐ rén bù zài diàn qiánthật đúng là thần thông quảng đại. A Cửu không ở trên điện

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kě zhī dào zhè yàng zuò de hòu guǒNgười có biết hậu quả khi làm vậy nguy hiểm nhường nào không?









