Cách dùng "好 懂了懂了 先生真是个爽朗大方的人" (hǎo dǒng le dǒng le xiān shēng zhēn shì gè shuǎng lǎng dà fāng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
好 懂了懂了 先生真是个爽朗大方的人
Được, hiểu rồi hiểu rồi Anh thật là người phóng khoáng hào phóng
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:34
jiù jué de wǒ liàn ài shàng tou de gǎn jué zěn me ě xīn zěn me lái
就觉得我恋爱上头的感觉 怎么恶心怎么来
“tôi đang si tình đến mức mất đầu Càng sến càng tốt”
LINE 0203:37
PLAYING SCENEhǎo dǒng le dǒng le xiān shēng zhēn shì gè shuǎng lǎng dà fāng de rén
好 懂了懂了 先生真是个爽朗大方的人
“Được, hiểu rồi hiểu rồi Anh thật là người phóng khoáng hào phóng”
LINE 0303:40
yào bù yào zài chā zhāng kǎ piàn kǎ piàn bù xū yào fā piào gěi wǒ kāi yī zhāng ba
要不要再插张卡片 卡片不需要 发票给我开一张吧
“Anh có muốn kèm thiệp không ạ Thiệp thì không cần Nhưng cho tôi xin hóa đơn nhé”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 7 of 10)
HSK 2
0:03s
wǒ men fēn duō shǎo qián ne dōu dé tā shuō le suànChia bao nhiêu tiền cũng phải do nó quyết

HSK 7
0:03s
tā shì qí pái shì de fǎ rén wǒ men dōu shì dǎ gōng deNó là pháp nhân của câu lạc bộ mà Tụi tôi đều là người làm công thôi

HSK 7
0:03s
tā kě bú shì tān cái de rén a zhè ge hái ziChứ nó không phải người tham tiền đâu Đứa con này

HSK 4
0:03s
tā jiù shì xǐ huān guǎn qián guǎn rén guǎn shìNó chỉ thích quản tiền, quản người, quản việc

HSK 4
0:03s
nǐ nǎi nǎi tā xiàn zài bù yě guǎn dé tǐng hǎo ma shìMà bà của anh bây giờ cũng quản tốt lắm đó thôi Đúng vậy

HSK 2
0:03s
qù xī nán fēn bù de shì qíng wǒ xiǎng hǎo leVề chuyện đi chi nhánh Tây Nam ấy Tôi đã suy nghĩ kỹ rồi

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián bú shì shuō bù xiǎng lí kāi shàng hǎi bù xiǎng yì dì liàn maTrước anh chẳng nói không muốn rời Thượng Hải sao Không muốn yêu xa đó thôi

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ néng gào sù tā wǒ qù xī nán fēn bù de yì yìanh có thể nói với cô ấy ý nghĩa của chuyến đi này

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎi nǎi shuō zhī qián jiào nǐ qù bāng tā lǐng tuō tuō lā lā hǎo jǐ tiān cái qùBà nói trước đây có nhờ cháu đi lấy giúp đó. Mà kéo dài mấy ngày mới chịu đi.

HSK 4
0:03s
nà nín jiù bǎ zhè ge gōng zī kǎ fàng fàng hǎo bú yào luàn fàngThì bà cất thẻ lương cẩn thận vào, đừng để bừa bãi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ bǎ yī bǎo kǎ shén me de dōu gěi tā leBà đã giao thẻ bảo hiểm y tế và mọi thứ cho cô ấy hết rồi.

HSK 7
0:03s
zhè ge shì cún zhé zhǐ tiáo shàng xiě de shì shuǐ diàn méi chāo biǎo de rì qīĐây là sổ tiết kiệm Mảnh giấy ghi ngày đọc số điện nước, gas

HSK 5
0:03s
jiǎo fèi nǐ kě yǐ bǎng dìng nǐ de shǒu jī zì dòng jiǎo fèiĐóng tiền thì bạn có thể liên kết điện thoại Để tự động thanh toán

HSK 6
0:03s
cháng guī de pèi yào shí jiān dì diǎn wǒ dōu xiě zài shàng miàn leLịch lấy thuốc định kỳ, địa điểm Tôi đã ghi hết ở đó rồi

HSK 7
0:03s
hái yǒu yī xiē zì fèi de yào qù yào fáng zì jǐ mǎiCòn một số thuốc tự túc thì ra nhà thuốc mua