Cách dùng "找机会多表现自己 未雨绸缪" (zhǎo jī huì duō biǎo xiàn zì jǐ wèi yǔ chóu móu) trong hội thoại tiếng Trung
找机会多表现自己 未雨绸缪
thì tranh thủ thể hiện bản thân vào. Phòng xa vẫn hơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:25
yǐ以
hòu后
ne呢
zài再
jiàn见
dào到
fàn范
shū叔
“sau này gặp Bác Phạm”
LINE 0205:28
PLAYING SCENEzhǎo jī huì duō biǎo xiàn zì jǐ wèi yǔ chóu móu
找机会多表现自己 未雨绸缪
“thì tranh thủ thể hiện bản thân vào. Phòng xa vẫn hơn.”
LINE 0305:32
hǎo好
“Được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 2 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ kě yǒu hěn duō dōng xī xiǎng gēn nǐ fēn xiǎngTôi có bao nhiêu thứ muốn kể cho cậu nghe cơ mà

HSK 6
0:03s
yì zhí jiù shì zhè ge rén jiā zhèng ér bā jīng tán liàn àiLúc nào cũng kiểu này Người ta đang yêu đương đàng hoàng đấy

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ shì lái bāng nǐ de méi yǒu huí bào jiù suàn le nǐ hái zhè me gǎo wǒTôi đến đây là để giúp cậu mà Không cần đền ơn thì thôi, cậu còn hành tôi thế này

HSK 6
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ méi yǒu huí bào nǐ huí bào shén me leCậu biết gì mà bảo tôi không đền ơn Cậu đã đền ơn gì nào?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zuì hǎo xiàn zài zuò dé lí wǒ gèng jìn yī xiē yào bù rán jiǎ bù jiǎCậu tốt nhất ngồi xích lại gần tôi hơn đi Không thì giả tạo lắm đấy

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
hù gōng shuō tā jīng cháng fā pí qì gēn rén chǎo jiàNgười chăm sóc nói ông ấy hay nổi giận. Cứ hay cãi vã với người khác.

HSK 4
0:03s
dà jiā dōu bù ràng tā jìn qù le zhè hěn zhèng cháng aNgười ta không cho ông ấy vào nữa rồi. Chuyện đó bình thường thôi.

HSK 3
0:03s
kàn shéi dōu bù shùn yǎn qù nǎ ér dōu bù kāi xīnNhìn ai cũng chướng mắt. Đi đâu cũng chẳng vui.

HSK 7
0:03s
qí shí tā bù gāi jìn yǎng lǎo yuàn tā jiù gāi jìn jiān yùThật ra ông ấy không nên vào viện dưỡng lão. Ông ấy nên vào tù mới đúng.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn gēn běn quàn bú zhù dāng rán quàn bù dòngNhưng chẳng khuyên được gì cả. Tất nhiên là không khuyên được rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài ái zhèng bìng bú shì yí dìng bù néng zhì deBây giờ ung thư không hẳn là không chữa được.

HSK 7
0:03s
zài bù jì qǐ mǎ kě yǐ tí gāo tā de shēng huó zhì liàngDù sao thì ít nhất cũng có thể cải thiện Chất lượng cuộc sống của ông ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù suàn tā gǎi wǒ zhī dào nǐ yào shuō shén meDù ông ấy có thay đổi đi nữa— Tôi biết bạn muốn nói gì.

HSK 4
0:03s
nǐ xiǎng shuō bù guǎn zěn me yàng tā hái shì wǒ bàBạn muốn nói dù sao ông ấy vẫn là ba tôi.