Cách dùng "都是自由选择" (dōu shì zì yóu xuǎn zé) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìyóuxuǎn

Tự do lựa chọn cả thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
xiǎo lín lǎo shī nǐ hái néng zài quàn quàn jiào liàn ma yǒu shá hǎo quàn de

小林老师 你还能再劝劝教练吗 有啥好劝的

Cô Tiểu Lâm. Cô thử khuyên huấn luyện viên thêm lần nữa được không? Có gì mà phải khuyên.

LINE 0206:07
PLAYING SCENE
dōu
shì
yóu
xuǎn

Tự do lựa chọn cả thôi.

LINE 0306:09
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men de

教练又不是智障 换谁也不会选我们的

Huấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp06:07
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 6 of 9)
不愧是我的小弟 干得漂亮
HSK 7
0:03s
bù kuì shì wǒ de xiǎo dì gàn dé piào liàng[Muốn ngồi cỗ máy thời gian] Đúng là đàn em của tôi có khác. [Quen thêm nhiều bạn] [Mua điện thoại đời mới nhất] [Khỏe hơn để bảo vệ bạn học] [Cùng đại ca đi xem concert] Làm tốt lắm. [Ngày nào cũng vui vẻ] [Được đi du lịch nước ngoài]
这什么都写啊你 小林老师说 你要拯救世界啊
HSK 7
0:03s
zhè shén me dōu xiě a nǐ xiǎo lín lǎo shī shuō nǐ yào zhěng jiù shì jiè aCái gì cũng viết được thế này à? Cô Tiểu Lâm nói cậu định cứu cả thế giới.
果然 大家都想一块了 可以啊 老付
HSK 5
0:03s
guǒ rán dà jiā dōu xiǎng yī kuài le kě yǐ a lǎo fùQuả nhiên ai cũng nghĩ giống nhau. ♪ Đôi khi mây mù giăng kín ♪ Được đấy, Tân Thư. [Muốn tự do ăn đùi gà] ♪ Mưa ẩm ướt phủ khắp mọi ngóc ngách cuộc đời ♪
以后这种事别找他吗
HSK 3
0:03s
yǐ hòu zhè zhǒng shì bié zhǎo tā mađừng lôi cậu ta vào mấy chuyện này à?
我就是想夺个冠 怎么了
HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì xiǎng duó gè guān zěn me leTôi muốn giành chức vô địch đấy, ♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ thì sao?
就算说我是痴心妄想
HSK 6
0:03s
jiù suàn shuō wǒ shì chī xīn wàng xiǎngDù có nói tôi mơ mộng hão huyền ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪
痴心妄想又怎么了 至少咱们敢想
HSK 4
0:03s
chī xīn wàng xiǎng yòu zěn me le zhì shǎo zán men gǎn xiǎng♪ Ký ức như tiếng thở dài khẽ lướt qua ♪ Mơ mộng hão huyền thì đã sao? Ít nhất chúng ta dám mơ. ♪ Dịu dàng chữ lành những vết thương xưa cũ ♪
大家还记得莱斯特城吗
HSK 2
0:03s
dà jiā hái jì de lái sī tè chéng ma♪ Vầng sáng cầu vồng ♪ Mọi người nhớ Leicester City không? ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪
万一抽到好签 出线也不是不一定啊
HSK 5
0:03s
wàn yī chōu dào hǎo qiān chū xiàn yě bú shì bù yí dìng aBiết đâu bốc được bảng đấu dễ, có khi lại vượt qua vòng loại.
真没准 能拿冠军 那要是教练走了
HSK 5
0:03s
zhēn méi zhǔn néng ná guàn jūn nà yào shì jiào liàn zǒu le- Biết đâu đấy. - Lại vô địch thật. Nếu huấn luyện viên rời đi
教练这不还没走吗
HSK 4
0:03s
jiào liàn zhè bù hái méi zǒu maHuấn luyện viên vẫn còn ở đây mà.
小林老师问的问题也是我想问的
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wèn de wèn tí yě shì wǒ xiǎng wèn deĐiều cô Tiểu Lâm hỏi cũng là điều thầy muốn hỏi.
对啊 我们还要拿冠军
HSK 5
0:03s
duì a wǒ men hái yào ná guàn jūnĐúng, bọn em còn phải giành chức vô địch.
那我们还有我们呀 对呀 我们有这么多人在
HSK 5
0:03s
nà wǒ men hái yǒu wǒ men ya duì ya wǒ men yǒu zhè me duō rén zàibọn em vẫn còn có nhau mà. - Đúng vậy, chúng ta đông người thế này mà. - Có anh em ở đây.
就是 对啊 没有教练我们也踢
HSK 4
0:03s
jiù shì duì a méi yǒu jiào liàn wǒ men yě tīĐúng. - Đúng. - Không có huấn luyện viên, bọn em vẫn đá.
踢 踢 踢 踢到底 拿冠军
HSK 5
0:03s
tī tī tī tī dào dǐ ná guàn jūn- Đá tiếp. - Đá tiếp. - Chơi đến cùng. - Giành vô địch.
教练再见 拜拜教练
HSK 4
0:03s
jiào liàn zài jiàn bài bài jiào liàn- Tạm biệt huấn luyện viên. - Tạm biệt huấn luyện viên.
同学们上课了
HSK 1
0:03s
tóng xué men shàng kè leVào học thôi các em.
快点 你下
HSK 1
0:03s
kuài diǎn nǐ xiàNhanh lên. Cậu xuống đi.
某人不是不屑跟我们这些差生 一起补习吗
HSK 7
0:03s
mǒu rén bú shì bù xiè gēn wǒ men zhè xiē chà shēng yì qǐ bǔ xí maChẳng phải người nào đó chê học thêm cùng đám học kém này à?