Cách dùng "好了好了 那我们先开始第一堂课吧" (hǎo le hǎo le nà wǒ men xiān kāi shǐ dì yī táng kè ba) trong hội thoại tiếng Trung
好了好了 那我们先开始第一堂课吧
Được rồi các em. Chúng ta bắt đầu buổi học đầu tiên nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:09
liù qī fēn xiōng shù bù jí zěn me yòu bù jí le nǐ bì zuǐ
六七分 凶数 不吉 怎么又不吉了 你闭嘴
“Khoảng 45,67 điểm. Số xấu, không may mắn. - Sao lại không may mắn? - Cậu im đi.”
LINE 0237:14
PLAYING SCENEhǎo le hǎo le nà wǒ men xiān kāi shǐ dì yī táng kè ba
好了好了 那我们先开始第一堂课吧
“Được rồi các em. Chúng ta bắt đầu buổi học đầu tiên nào.”
LINE 0337:16
shǒu xiān nǐ men xiān tiāo xuǎn yī běn shū rèn hé tí cái dōu kě yǐ
首先你们先挑选一本书 任何题材都可以
“Trước tiên, các em chọn một cuốn sách, thể loại nào cũng được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s