Cách dùng "换一本 你看他" (huàn yī běn nǐ kàn tā) trong hội thoại tiếng Trung

huànběn kàn

Đổi quyển khác đi. Nhìn cậu ấy này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:03
bú shì nǐ shì màn huà shū zuò bì a lǎo shī zhè bù suàn

不是 你是漫画书 作弊啊老师 这不算

Ơ này, của cậu là truyện tranh à? Gian lận rồi cô ơi, cái này không tính.

LINE 0238:08
PLAYING SCENE
huàn yī běn nǐ kàn tā

换一本 你看他

Đổi quyển khác đi. Nhìn cậu ấy này.

LINE 0338:11
kǒu shù lì shǐ chén jiāng hé nǐ xuǎn de shén me shàng xià wǔ qiān nián

口述历史 陈江河 你选的什么 上下五千年

Lịch sử truyền miệng. Trần Giang Hà, cậu chọn gì vậy? Lịch sử năm nghìn năm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp38:08
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 1 of 9)
我真的坚持不下去了
HSK 3
0:03s
wǒ zhēn de jiān chí bù xià qù leEm thật sự chịu không nổi nữa rồi.
痛苦 就是成长的代价
HSK 6
0:03s
tòng kǔ jiù shì chéng zhǎng de dài jiàĐau khổ chính là cái giá của sự trưởng thành.
反正 我们一直都是被抛弃的人
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ men yì zhí dōu shì bèi pāo qì de rénDù gì chúng em bị bỏ rơi hoài
我们都习惯了
HSK 3
0:03s
wǒ men dōu xí guàn lecũng quen rồi.
那明天我们还训练吗
HSK 5
0:03s
nà míng tiān wǒ men hái xùn liàn maVậy mai chúng ta có tập luyện nữa không ạ?
算了 当我没问
HSK 6
0:03s
suàn le dāng wǒ méi wènMà thôi. Coi như em chưa hỏi.
老师再见 再见
HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]
慢点 慢点
HSK 2
0:03s
màn diǎn màn diǎnTừ từ thôi ạ.
这是我们的秘密基地
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ men de mì mì jī dìĐây là căn cứ bí mật của bọn em.
有我爱吃的吗 年糕年糕 有年糕
HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.
小林老师 还有你爱吃的 鸭肠和鸡肉
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.
给我给我来这个
HSK 1
0:03s
gěi wǒ gěi wǒ lái zhè geĐưa tôi cái này đi.
是不是因为教练的事
HSK 4
0:03s
shì bú shì yīn wèi jiào liàn de shìVì chuyện của huấn luyện viên đúng không?
我们早就习惯了 是吧
HSK 3
0:03s
wǒ men zǎo jiù xí guàn le shì baChúng em quen lắm rồi. Phải không?
兜兜转转还是那句话
HSK 3
0:03s
dōu dōu zhuǎn zhuǎn hái shì nà jù huàQuanh đi quẩn lại vẫn là câu nói đó.
天下没有不散的宴席吧
HSK 6
0:03s
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí batrên đời có bữa tiệc nào mà không tàn đâu chứ.
没想到你还能说出这种句子
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào nǐ hái néng shuō chū zhè zhǒng jù ziKhông ngờ em lại nói được câu đó đấy.
我是差生又不是文盲
HSK 7
0:03s
wǒ shì chà shēng yòu bú shì wén mángEm học kém chứ có mù chữ đâu.
都是自由选择
HSK 5
0:03s
dōu shì zì yóu xuǎn zéTự do lựa chọn cả thôi.
教练又不是智障 换谁也不会选我们的
HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.