Cách dùng "换一本 你看他" (huàn yī běn nǐ kàn tā) trong hội thoại tiếng Trung

huànběn kàn

Đổi quyển khác đi. Nhìn cậu ấy này.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:03
bú shì nǐ shì màn huà shū zuò bì a lǎo shī zhè bù suàn

不是 你是漫画书 作弊啊老师 这不算

Ơ này, của cậu là truyện tranh à? Gian lận rồi cô ơi, cái này không tính.

LINE 0238:08
PLAYING SCENE
huàn yī běn nǐ kàn tā

换一本 你看他

Đổi quyển khác đi. Nhìn cậu ấy này.

LINE 0338:11
kǒu shù lì shǐ chén jiāng hé nǐ xuǎn de shén me shàng xià wǔ qiān nián

口述历史 陈江河 你选的什么 上下五千年

Lịch sử truyền miệng. Trần Giang Hà, cậu chọn gì vậy? Lịch sử năm nghìn năm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp38:08
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 9 of 9)
好球 传了过去 给了 二过一
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.
还倒三角呢 这进攻
HSK 7
0:03s
hái dào sān jiǎo ne zhè jìn gōngCòn cả pha tấn công đường chuyền tam giác ngược nữa.
你看这长传 还真是
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè zhǎng chuán hái zhēn shì- Cậu nhìn đường chuyền dài này đi. - Đúng ha.
二过一 给给给 太快了
HSK 2
0:03s
èr guò yī gěi gěi gěi tài kuài lePhối hợp một chạm. Chuyền đi. Nhanh quá.
今天上课的时候 文成业一直在神游啊
HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.
他阅读课也是 感觉心里还在抵触
HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.
完了 今天天气预报 好像有雷阵雨
HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.
小林老师晒书可真会挑时间啊
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.
前天晒的 忘记收了
HSK 5
0:03s
qián tiān shài de wàng jì shōu lePhơi từ hôm kia nhưng quên không cất vào.
你在干什么差点掉下去知不知道
HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?
我没看清
HSK 1
0:03s
wǒ méi kàn qīngTôi không nhìn rõ.