Cách dùng "你姐都看得出来 装深沉" (nǐ jiě dōu kàn dé chū lái zhuāng shēn chén) trong hội thoại tiếng Trung
你姐都看得出来 装深沉
Chị cậu còn nhận ra nữa là. Ra vẻ trầm tư.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:01
zhè这
dào倒
bù不
suàn算
huài坏
shì事
“Đây cũng không tính là chuyện xấu.”
LINE 0240:09
PLAYING SCENEnǐ jiě dōu kàn dé chū lái zhuāng shēn chén
你姐都看得出来 装深沉
“Chị cậu còn nhận ra nữa là. Ra vẻ trầm tư.”
LINE 0340:14
jiù shì lì shǐ ma tā jiǎng de nà ge cóng
就是历史嘛 它讲的那个从
“Lịch sử kể từ lúc...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s