Cách dùng "是不是因为教练的事" (shì bú shì yīn wèi jiào liàn de shì) trong hội thoại tiếng Trung

shìshìyīnwèijiàoliàndeshì

Vì chuyện của huấn luyện viên đúng không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:14
liáng xīn fā xiàn le bú shì qǐng nǐ chī zhà chuàn bù xíng a

良心发现了 不是 请你吃炸串不行啊

Lương tâm trỗi dậy à? Không phải ạ. Mời cô ăn xiên nướng không được sao ạ?

LINE 0205:21
PLAYING SCENE
shì
shì
yīn
wèi
jiào
liàn
de
shì

Vì chuyện của huấn luyện viên đúng không?

LINE 0305:27
wǒ men zǎo jiù xí guàn le shì ba

我们早就习惯了 是吧

Chúng em quen lắm rồi. Phải không?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp05:21
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 5 of 9)
写完了小林老师 好了小林老师
HSK 2
0:03s
xiě wán le xiǎo lín lǎo shī hǎo le xiǎo lín lǎo shīViết xong rồi cô Tiểu Lâm. Xong rồi, cô Tiểu Lâm.
我们写得辛辛苦苦的 你让我们划了
HSK 5
0:03s
wǒ men xiě dé xīn xīn kǔ kǔ de nǐ ràng wǒ men huà leBọn em cực khổ lắm mới viết ra được, giờ cô lại bảo gạch đi á?
这个别划 也不是没有可能
HSK 2
0:03s
zhè ge bié huà yě bú shì méi yǒu kě néngĐừng gạch cái này đi. Cũng không phải không có khả năng.
那先划了这个 时光机也划了
HSK 6
0:03s
nà xiān huà le zhè ge shí guāng jī yě huà leVậy thì gạch cái này trước. Gạch luôn cỗ máy thời gian đi.
划好了吗 划好了 好了 划好了
HSK 5
0:03s
huà hǎo le ma huà hǎo le hǎo le huà hǎo leGạch xong chưa? - Xong rồi ạ. - Xong rồi ạ. Gạch xong rồi ạ.
接下来再请你们划掉二十件
HSK 1
0:03s
jiē xià lái zài qǐng nǐ men huà diào èr shí jiànTiếp theo hãy gạch bỏ thêm 20 việc
那你费劲让我们写这么多干嘛呀
HSK 7
0:03s
nà nǐ fèi jìn ràng wǒ men xiě zhè me duō gàn má yaThế cô mất công bảo bọn em viết nhiều thế làm gì chứ?
其他人呢 好了好了 小林老师 差不多了
HSK 3
0:03s
qí tā rén ne hǎo le hǎo le xiǎo lín lǎo shī chà bu duō leCác bạn khác thì sao? - Xong rồi ạ. - Xong rồi, cô Tiểu Lâm. Sắp xong rồi ạ.
你知不知道我们写这些有多难啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhī bù zhī dào wǒ men xiě zhè xiē yǒu duō nán aCô có biết bọn em viết mấy thứ này cực biết mấy không?
老师 你是在耍我们吗
HSK 7
0:03s
lǎo shī nǐ shì zài shuǎ wǒ men maCô ơi, cô đang giỡn với bọn em phải không?
并不代表你们以后做不到 或者得不到
HSK 5
0:03s
bìng bù dài biǎo nǐ men yǐ hòu zuò bú dào huò zhě dé bú dàokhông có nghĩa sau này các em không làm được hoặc không có được.
删到只剩几项就好了 对 对啊
HSK 4
0:03s
shān dào zhǐ shèng jǐ xiàng jiù hǎo le duì duì ađể lại mấy việc là được rồi. Đúng đó ạ.
划好了 写好了 最后
HSK 3
0:03s
huà hǎo le xiě hǎo le zuì hòuGạch xong rồi ạ. Viết xong rồi ạ. Cuối cùng
我真选不出来了 你给我一拳得了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn xuǎn bù chū lái le nǐ gěi wǒ yī quán dé leEm không chọn ra được nữa. Cô đấm em một cái cho rồi.
我们为什么一定要听你的 一定要做这个选择
HSK 3
0:03s
wǒ men wèi shén me yí dìng yào tīng nǐ de yí dìng yào zuò zhè ge xuǎn zéTại sao bọn em phải nghe cô mà đưa ra sự lựa chọn này chứ?
凭什么我们不能都选啊 人生只有一条路吗
HSK 5
0:03s
píng shén me wǒ men bù néng dōu xuǎn a rén shēng zhǐ yǒu yī tiáo lù maTại sao bọn em không được chọn hết chứ? - Đời người chỉ có một con đường thôi sao? - Phải đó.
为什么一定要做一个选择呢 确实挺难受的
HSK 4
0:03s
wèi shén me yí dìng yào zuò yí gè xuǎn zé ne què shí tǐng nán shòu deTại sao phải đưa ra một chọn lựa thôi chứ? Đúng là khó chịu thật.
这个世界有太多美好的
HSK 4
0:03s
zhè ge shì jiè yǒu tài duō měi hǎo deThế giới này có quá nhiều điều đẹp đẽ
宁愿承受一次又一次放弃的痛苦
HSK 7
0:03s
nìng yuàn chéng shòu yī cì yòu yī cì fàng qì de tòng kǔthà chịu đựng đau đớn khi từ bỏ hết lần này đến khác
大家好好想一想
HSK 4
0:03s
dà jiā hǎo hǎo xiǎng yī xiǎngCác em nghĩ thật kĩ đi.