Cách dùng "踢 踢 踢 踢到底 拿冠军" (tī tī tī tī dào dǐ ná guàn jūn) trong hội thoại tiếng Trung

dào guànjūn

- Đá tiếp. - Đá tiếp. - Chơi đến cùng. - Giành vô địch.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:05
duì dà jiā dōu zhè me jiān dìng nà zán men jiù jiē zhe tī yì qǐ duó guàn

对 大家都这么坚定 那咱们就接着踢 一起夺冠

- Đúng. - Mọi người đều kiên định như thế, vậy chúng ta tiếp tục đá, cùng giành chức vô địch.

LINE 0233:09
PLAYING SCENE
tī tī tī tī dào dǐ ná guàn jūn

踢 踢 踢 踢到底 拿冠军

- Đá tiếp. - Đá tiếp. - Chơi đến cùng. - Giành vô địch.

LINE 0333:15
jiào liàn zài jiàn bài bài jiào liàn

教练再见 拜拜教练

- Tạm biệt huấn luyện viên. - Tạm biệt huấn luyện viên.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp33:09
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 4 of 9)
只是迫切地需要有人帮他们一把
HSK 6
0:03s
zhǐ shì pò qiè dì xū yào yǒu rén bāng tā men yī bǎCác em ấy chỉ đang cần ai đó chìa tay giúp đỡ.
该选择的人是我
HSK 3
0:03s
gāi xuǎn zé de rén shì wǒNgười nên lựa chọn là tôi.
帮还是不帮
HSK 2
0:03s
bāng hái shì bù bāngCó giúp hay không?
腿很酸吧 别硬撑了 歇会吧 不用了
HSK 4
0:03s
tuǐ hěn suān ba bié yìng chēng le xiē huì ba bù yòng leMỏi chân lắm đúng không? Đừng cố chịu nữa. Nghỉ chút đi. Không cần đâu.
我的意思是你靠边站会 不然会挡到后面的人
HSK 5
0:03s
wǒ de yì si shì nǐ kào biān zhàn huì bù rán huì dǎng dào hòu miàn de rénÝ của tôi là cô đứng sang một bên để khỏi chặn đường người phía sau,
这时候你还笑话我
HSK 4
0:03s
zhè shí hòu nǐ hái xiào huà wǒ♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪ Lúc này mà anh còn cười nhạo tôi được à? ♪ Đang nhảy múa dưới ánh mặt trời ♪
也许我没能帮到你
HSK 4
0:03s
yě xǔ wǒ méi néng bāng dào nǐ[Hôm nay cậu ổn chứ?] [có lẽ cô không giúp được em,]
但我也不能放弃去帮助别人
HSK 4
0:03s
dàn wǒ yě bù néng fàng qì qù bāng zhù bié rén[nhưng cô cũng không thể từ bỏ việc giúp đỡ người khác được.]
下午好 小林老师 小林老师 教练 教练好
HSK 4
0:03s
xià wǔ hǎo xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī jiào liàn jiào liàn hǎoChào buổi chiều. - Cô Tiểu Lâm. - Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Chào huấn luyện viện ạ.
大家都来了 小林老师来了
HSK 1
0:03s
dà jiā dōu lái le xiǎo lín lǎo shī lái leMọi người tới cả rồi ạ. Cô Tiểu Lâm tới rồi.
小林老师好 教练好
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hǎo jiào liàn hǎoChào cô Tiểu Lâm, chào huấn luyện viên.
小林老师 今天叫大家来是要宣布什么吗
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī jīn tiān jiào dà jiā lái shì yào xuān bù shén me maCô Tiểu Lâm. Hôm nay cô gọi mọi người đến là để tuyên bố chuyện gì sao ạ?
准确来说 是有一个话题想和大家聊一下
HSK 5
0:03s
zhǔn què lái shuō shì yǒu yí gè huà tí xiǎng hé dà jiā liáo yī xiàNói chính xác là cô có một chuyện muốn nói với các em.
把笔传一下 好
HSK 5
0:03s
bǎ bǐ chuán yī xià hǎoChuyền bút đi. Vâng.
俞明 不准偷看 写自己的
HSK 7
0:03s
yú míng bù zhǔn tōu kàn xiě zì jǐ deDu Minh. Không được nhìn trộm, viết phần mình đi.
小林老师 我真的写不出来了呀
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ zhēn de xiě bù chū lái le yaCô Tiểu Lâm. Em viết không được thật mà.
小林老师 我跟你说实话吧
HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ gēn nǐ shuō shí huà baCô Tiểu Lâm. Em nói thật với cô vậy.
不是我们打击你的积极性啊 就类似这种课
HSK 6
0:03s
bú shì wǒ men dǎ jī nǐ de jī jí xìng a jiù lèi sì zhè zhǒng kèKhông phải chúng em làm cô mất hứng đâu. Nhưng bọn em từng trải qua
不就是为了让我们 找到人生目标吗
HSK 4
0:03s
bù jiù shì wèi le ràng wǒ men zhǎo dào rén shēng mù biāo maMục đích là để chúng em tìm thấy mục tiêu cuộc sống chứ gì?
我是这块料吗 不像 不像 确实
HSK 4
0:03s
wǒ shì zhè kuài liào ma bù xiàng bù xiàng què shíTôi có năng khiếu về mảng này không? - Không giống. - Không giống thật.