Cách dùng "我以为我的生活 不会再有什么可能性" (wǒ yǐ wéi wǒ de shēng huó bú huì zài yǒu shén me kě néng xìng) trong hội thoại tiếng Trung
我以为我的生活 不会再有什么可能性
tôi cứ nghĩ cuộc đời mình sẽ không còn khả năng nào nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:56
gāng刚
lái来
de的
shí时
hòu候
“Hồi mới đến”
LINE 0214:57
PLAYING SCENEwǒ yǐ wéi wǒ de shēng huó bú huì zài yǒu shén me kě néng xìng
我以为我的生活 不会再有什么可能性
“tôi cứ nghĩ cuộc đời mình sẽ không còn khả năng nào nữa.”
LINE 0315:04
nà那
xiàn现
zài在
ne呢
“Thế bây giờ thì sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 1 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
lǎo shī zài jiàn zài jiàn[Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao] Tạm biệt cô. Tạm biệt. [Phòng Bảo quản dụng cụ thể thao]

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ài chī de ma nián gāo nián gāo yǒu nián gāoCó món tôi thích ăn không? - Bánh gạo, bánh gạo. - Có bánh gạo.

HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hái yǒu nǐ ài chī de yā cháng hé jī ròuCô Tiểu Lâm, còn có thịt gà và ruột vịt mà cô thích ăn nữa đây ạ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiào liàn yòu bú shì zhì zhàng huàn shuí yě bú huì xuǎn wǒ men deHuấn luyện viên cũng đâu phải kẻ ngốc. Đổi lại là người khác cũng sẽ không chọn chúng ta đâu.