Cách dùng "这时候你还笑话我" (zhè shí hòu nǐ hái xiào huà wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshíhòuháixiàohuà

♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪ Lúc này mà anh còn cười nhạo tôi được à? ♪ Đang nhảy múa dưới ánh mặt trời ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:39
nǐ xiǎo xīn diǎn bié bǎ wǒ shuāi le bú huì de shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xià

你小心点 别把我摔了 不会的 闪亮星星天才殿下

Anh coi chừng đó, đừng làm ngã tôi đấy. ♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ Không có chuyện đó đâu, thưa Điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh. ♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪

LINE 0218:45
PLAYING SCENE
zhè
shí
hòu
hái
xiào
huà

♪ Nhìn những hạt bụi nhỏ bé ♪ Lúc này mà anh còn cười nhạo tôi được à? ♪ Đang nhảy múa dưới ánh mặt trời ♪

LINE 0318:55
zhè
jiù
zǒu
ba

Tới đây thì tôi đi một mình được rồi. ♪ Và khả năng tìm thấy niềm vui ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp18:45
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 171 clips (Page 9 of 9)
好球 传了过去 给了 二过一
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.
还倒三角呢 这进攻
HSK 7
0:03s
hái dào sān jiǎo ne zhè jìn gōngCòn cả pha tấn công đường chuyền tam giác ngược nữa.
你看这长传 还真是
HSK 7
0:03s
nǐ kàn zhè zhǎng chuán hái zhēn shì- Cậu nhìn đường chuyền dài này đi. - Đúng ha.
二过一 给给给 太快了
HSK 2
0:03s
èr guò yī gěi gěi gěi tài kuài lePhối hợp một chạm. Chuyền đi. Nhanh quá.
今天上课的时候 文成业一直在神游啊
HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.
他阅读课也是 感觉心里还在抵触
HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.
完了 今天天气预报 好像有雷阵雨
HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.
小林老师晒书可真会挑时间啊
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.
前天晒的 忘记收了
HSK 5
0:03s
qián tiān shài de wàng jì shōu lePhơi từ hôm kia nhưng quên không cất vào.
你在干什么差点掉下去知不知道
HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?
我没看清
HSK 1
0:03s
wǒ méi kàn qīngTôi không nhìn rõ.