Cách dùng "不是 这就下班了" (bú shì zhè jiù xià bān le) trong hội thoại tiếng Trung
不是 这就下班了
Không phải, thế là tan ca rồi à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:00
nǐ yí dìng yào jì zhù téng dá yán jìn jiā bān suǒ yǒu rén xià bān
你一定要记住 腾达严禁加班 所有人 下班
“Em nhất định phải nhớ, Đằng Đạt nghiêm cấm tăng ca. Tất cả mọi người, tan ca.”
LINE 0229:09
PLAYING SCENEbú shì zhè jiù xià bān le
不是 这就下班了
“Không phải, thế là tan ca rồi à?”
LINE 0329:12
wǒ jīn tiān shén me dōu méi gàn a nǐ yě tài juǎn le
我今天什么都没干啊 你也太卷了
“Hôm nay tôi chưa làm gì cả. Anh cũng "cuốn" quá.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 8 of 8)
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.

HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.

HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.

HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.

HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.

HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?