Cách dùng "那不就啊 这都什么人呢" (nà bù jiù a zhè dōu shén me rén ne) trong hội thoại tiếng Trung

jiùa zhèdōushénmerénne

Thế chẳng phải là... Toàn là hạng người gì thế này?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:01
hái gàn guò shén me chāo shì shì chī yuán nà bù jiù chāo shì miǎn fèi pái duì shì chī ma

还干过什么超市试吃员 那不就超市免费排队试吃吗

Còn từng làm nhân viên nếm thử ở siêu thị Thế chẳng phải xếp hàng ăn thử miễn phí ở siêu thị sao?

LINE 0220:05
PLAYING SCENE
nà bù jiù a zhè dōu shén me rén ne

那不就啊 这都什么人呢

Thế chẳng phải là... Toàn là hạng người gì thế này?

LINE 0320:08
nǐ dāng nián de jiǎn lì nǐ hái jì de ma wǒ méi yǒu jiǎn lì a

你当年的简历你还记得吗 我没有简历啊

Hồi đó sơ yếu lý lịch của cậu còn nhớ không? Tôi có sơ yếu lý lịch gì đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp20:05
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 3 of 8)
咱俩纯人中龙凤
HSK 6
0:03s
zán liǎ chún rén zhōng lóng fèngHai ta thuần túy là rồng phượng trong nhân gian.
卧龙先生 等等我
HSK 1
0:03s
wò lóng xiān shēng děng děng wǒTiên sinh Ngọa Long, đợi tôi với.
牛哥 你怎么在这儿啊
HSK 3
0:03s
niú gē nǐ zěn me zài zhè ér aAnh Ngưu, sao anh lại ở đây?
抱歉啊 牛先生 您没有获得面试资格
HSK 5
0:03s
bào qiàn a niú xiān shēng nín méi yǒu huò dé miàn shì zī géXin lỗi nhé, ông Ngưu Ông không đạt tiêu chuẩn phỏng vấn
只要在合理限度内 我们都可以报销
HSK 7
0:03s
zhǐ yào zài hé lǐ xiàn dù nèi wǒ men dōu kě yǐ bào xiāoChỉ cần trong giới hạn hợp lý Chúng tôi đều có thể thanh toán lại
咱都加油 牛哥 那我先过去啊
HSK 4
0:03s
zán dōu jiā yóu niú gē nà wǒ xiān guò qù aChúng ta cùng cố gắng nhé Anh Ngưu, vậy tôi qua trước đây
他履历特别好 腾达都没要
HSK 3
0:03s
tā lǚ lì tè bié hǎo téng dá dōu méi yàoLý lịch anh ấy rất tốt, Đằng Đạt còn không nhận
那贵司到底想要什么样的人啊
HSK 4
0:03s
nà guì sī dào dǐ xiǎng yào shén me yàng de rén aVậy quý công ty rốt cuộc muốn người thế nào?
腾达只招裴总欣赏的人才 走吧
HSK 6
0:03s
téng dá zhǐ zhāo péi zǒng xīn shǎng de rén cái zǒu baĐằng Đạt chỉ tuyển nhân tài mà Tổng Pei trọng dụng Đi thôi
思博不会让你们失望的
HSK 4
0:03s
sī bó bú huì ràng nǐ men shī wàng deTư Bác sẽ không làm mọi người thất vọng
你 你别紧张 坐下 坐下聊
HSK 4
0:03s
nǐ nǐ bié jǐn zhāng zuò xià zuò xià liáoCậu, cậu đừng căng thẳng Ngồi đi, ngồi xuống nói chuyện
不是 我被优化了
HSK 6
0:03s
bú shì wǒ bèi yōu huà leKhông, tôi bị tối ưu hóa rồi
对 我是诺贝尔文学奖读者
HSK 5
0:03s
duì wǒ shì nuò bèi ěr wén xué jiǎng dú zhěĐúng, tôi là độc giả của giải Nobel Văn học
那这么多个一定 你们一定都能做得到吗
HSK 3
0:03s
nà zhè me duō gè yí dìng nǐ men yí dìng dōu néng zuò dé dào maVậy nhiều cái "nhất định" thế này Các anh nhất định đều làm được chứ?
什么 那蛋白质含量是多少 脂肪含量是多少
HSK 6
0:03s
shén me nà dàn bái zhì hán liàng shì duō shǎo zhī fáng hán liàng shì duō shǎoCái gì? Vậy hàm lượng protein là bao nhiêu? Hàm lượng chất béo là bao nhiêu?
猫罐头的粗蛋白含量 要在百分之十以上
HSK 7
0:03s
māo guàn tou de cū dàn bái hán liàng yào zài bǎi fēn zhī shí yǐ shàngHàm lượng protein thô trong đồ hộp mèo Phải trên 10%
你 被录取了
HSK 5
0:03s
nǐ bèi lù qǔ leCậu được nhận rồi
所以你最在意的就是休假 对吧
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ nǐ zuì zài yì de jiù shì xiū jià duì baVậy điều cậu quan tâm nhất là ngày nghỉ, đúng không?
什么原因啊 我 我没想过
HSK 4
0:03s
shén me yuán yīn a wǒ wǒ méi xiǎng guòNguyên nhân gì vậy? Tôi, tôi chưa nghĩ tới
你刚才叫她什么来着 郝琼啊 这里不写了吗
HSK 3
0:03s
nǐ gāng cái jiào tā shén me lái zhe hǎo qióng a zhè lǐ bù xiě le maLúc nãy anh gọi cô ấy là gì nhỉ? Hảo Quỳnh mà, đây không ghi rồi sao?