Cách dùng "我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色" (wǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sè) trong hội thoại tiếng Trung

zhèmíngmíngshì绿 sháyǎnshéna 绿

Của tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:39
zhè lán yī fú tuī gè liàn jiē bei bú shì gē men er

这蓝衣服 推个链接呗 不是哥们儿

Cái áo xanh này, cho xin link mua đi Không phải đâu anh bạn

LINE 0223:42
PLAYING SCENE
wǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sè

我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色

Của tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?

LINE 0323:45
tā liǎ nián gōng zī dào shǒu zhè ge shù shá

他俩年工资到手这个数 啥

Lương thực nhận một năm của hai đứa họ chừng này Cái gì?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp23:42
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 2 of 8)
但我有点逆反心理 非想通关不可
HSK 7
0:03s
dàn wǒ yǒu diǎn nì fǎn xīn lǐ fēi xiǎng tōng guān bù kěNhưng tôi có chút tâm lý phản nghịch Nhất định phải thông quan
真的有点思考人生了
HSK 5
0:03s
zhēn de yǒu diǎn sī kǎo rén shēng leThật sự có chút suy ngẫm về cuộc đời
够吹一辈子那种 不是 什么梦幻开局啊
HSK 7
0:03s
gòu chuī yī bèi zi nà zhǒng bú shì shén me mèng huàn kāi jú aĐủ để khoe cả đời ấy. Không phải, mơ ước gì chứ?
不是 这怎么能是无端呢
HSK 1
0:03s
bú shì zhè zěn me néng shì wú duān neKhông phải, sao lại là vô cớ chứ?
我跟你说啊 这个游戏严重危害 玩家的精神健康
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a zhè ge yóu xì yán zhòng wēi hài wán jiā de jīng shén jiàn kāngTôi nói cho cậu biết này, Trò chơi này nghiêm trọng gây hại đến sức khỏe tinh thần người chơi.
涨粉不少 比原来可健康多了
HSK 4
0:03s
zhǎng fěn bù shǎo bǐ yuán lái kě jiàn kāng duō letăng rất nhiều follower. Khỏe mạnh hơn trước nhiều.
司马先生这样做图什么嘛 无可奉告
HSK 6
0:03s
sī mǎ xiān shēng zhè yàng zuò tú shén me ma wú kě fèng gàoNgài Sima làm thế để được gì chứ? Không thể bình luận.
这项目不是你一个人做的吗 当然不是我一个人了
HSK 5
0:03s
zhè xiàng mù bú shì nǐ yí gè rén zuò de ma dāng rán bú shì wǒ yí gè rén leDự án này không phải anh làm một mình sao? Đương nhiên không phải tôi rồi.
你真的是招财猫啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhēn de shì zhāo cái māo aCậu đúng là mèo thần tài thật.
欢迎光临 有什么可以帮您
HSK 5
0:03s
huān yíng guāng lín yǒu shén me kě yǐ bāng nínChào mừng, tôi có thể giúp gì anh/chị?
这销售不就是跟人打交道吗
HSK 6
0:03s
zhè xiāo shòu bù jiù shì gēn rén dǎ jiāo dào mabán hàng chẳng phải là giao tiếp với người sao?
那怎么可能没有意外伤害险呢
HSK 5
0:03s
nà zěn me kě néng méi yǒu yì wài shāng hài xiǎn nesao có thể không có bảo hiểm tai nạn chứ?
不分彼此 合二为一
HSK 5
0:03s
bù fēn bǐ cǐ hé èr wéi yīkhông phân biệt, hợp thành một thể.
不好意思 过一下 不好意思 借过一下
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī guò yī xià bù hǎo yì sī jiè guò yī xiàXin lỗi, cho qua. Xin lỗi, cho tôi qua.
来应聘的人就是源源不断啊 咱裴总招人
HSK 7
0:03s
lái yìng pìn de rén jiù shì yuán yuán bù duàn a zán péi zǒng zhāo rénngười đến ứng tuyển cứ liên tục không ngớt. Tổng Pei nhà mình tuyển người,
一看就是过来赚退休金的 这老爷子
HSK 4
0:03s
yī kàn jiù shì guò lái zhuàn tuì xiū jīn de zhè lǎo yé zinhìn là biết đến kiếm tiền hưu trí. Ông cụ này.
叔叔阿姨 真的不好意思 还拿着茶杯呢
HSK 3
0:03s
shū shū ā yí zhēn de bù hǎo yì sī hái ná zhe chá bēi neChú ơi dì ơi, thật xin lỗi. Còn cầm cả tách trà nữa.
我们帮你叫好车了 真的不好意思 我们还行
HSK 3
0:03s
wǒ men bāng nǐ jiào hǎo chē le zhēn de bù hǎo yì sī wǒ men hái xíngChúng tôi đã gọi xe cho các cụ rồi. Thật sự xin lỗi. Chúng tôi còn khỏe.
真的 给个机会吧 真不好意思 确实招不了你们
HSK 6
0:03s
zhēn de gěi gè jī huì ba zhēn bù hǎo yì sī què shí zhāo bù liǎo nǐ menThật mà, cho một cơ hội đi. Thật ngại, thật sự không tuyển được các cụ.
刚才那俩老爷子 没准都是咱同事
HSK 4
0:03s
gāng cái nà liǎ lǎo yé zi méi zhǔn dōu shì zán tóng shìhai ông cụ nãy có khi đã là đồng nghiệp ta rồi.