Cách dùng "我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色" (wǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sè) trong hội thoại tiếng Trung
我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色
Của tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:39
zhè lán yī fú tuī gè liàn jiē bei bú shì gē men er
这蓝衣服 推个链接呗 不是哥们儿
“Cái áo xanh này, cho xin link mua đi Không phải đâu anh bạn”
LINE 0223:42
PLAYING SCENEwǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sè
我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色
“Của tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?”
LINE 0323:45
tā liǎ nián gōng zī dào shǒu zhè ge shù shá
他俩年工资到手这个数 啥
“Lương thực nhận một năm của hai đứa họ chừng này Cái gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 146 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me cǎo shuài le nǐ kàn kàn bié rén de jiǎn lìTôi cẩu thả chỗ nào? Anh xem hồ sơ của người ta kìa

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ měi gè yuè gěi nǐ gōng zī sān wàn wǔ sháTôi trả lương cho anh ba mươi lăm nghìn mỗi tháng Cái gì?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú huì ràng wǒ xiān jiāo shén me qián zài lái shàng bān wǒ men shì zhèng jīng gōng sīKhông bắt tôi nộp tiền gì rồi mới đi làm chứ? Chúng tôi là công ty chính quy

HSK 6
0:03s
ér qiě bù shōu qǔ rèn hé fèi yòng wǒ gào sù nǐVà không thu bất kỳ khoản phí nào Tôi nói cho anh biết

HSK 7
0:03s
nǐ jīn tiān lái miàn shì de dǎ chē fèi wǒ men yě gěi nǐ bào xiāoTiền xe anh đi phỏng vấn hôm nay Chúng tôi cũng thanh toán cho anh

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
tā jīn tiān miàn shì de zhè shēn xíng tou wǒ men gěi tā bào xiāo leBộ trang phục anh ta mặc phỏng vấn hôm nay Chúng ta thanh toán cho anh ta

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ zhāo zhè xiē rén hǎo xiàng dōu shì bié rén bú yào de neCậu tuyển mấy người này toàn là người ta không thèm nhận nhỉ

HSK 4
0:03s
tā shuō zì jǐ shì qīng běi liǎng suǒ gāo xiào suǒ zài dì de bì yè shēngNó nói mình là sinh viên tốt nghiệp ở địa bàn hai trường Thanh Bắc

HSK 4
0:03s
bì yè yī zhěng nián gàn le èr shí bā fèn gōng zuò měi gè gōng zuò bù chāo guò yī zhōuTốt nghiệp cả năm làm hai mươi tám công việc việc nào cũng không quá một tuần

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
qí shí tā men dōu shì bèi gè gè gōng sī mái mò de rén cáiThực ra họ đều là nhân tài bị các công ty vùi dập

HSK 5
0:03s
zhè me hǎo de xuǎn shǒu què měi fèn gōng zuò dōu zuò bù zhǎngtốt đến vậy nhưng việc nào cũng không làm lâu

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào tā wèi shén me zhè me duō nián dōu shēng bù liǎo zhí ma wèi shén meCậu biết tại sao bao năm nay anh ta không thăng chức không? Tại sao?