Cách dùng "我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色" (wǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sè) trong hội thoại tiếng Trung

zhèmíngmíngshì绿 sháyǎnshéna 绿

Của tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:39
zhè lán yī fú tuī gè liàn jiē bei bú shì gē men er

这蓝衣服 推个链接呗 不是哥们儿

Cái áo xanh này, cho xin link mua đi Không phải đâu anh bạn

LINE 0223:42
PLAYING SCENE
wǒ zhè míng míng shì lǜ sè nǐ shá yǎn shén a lǜ sè

我这明明是绿色 你啥眼神啊 绿色

Của tôi rõ ràng là màu xanh lá Mắt cậu kiểu gì vậy? Xanh lá?

LINE 0323:45
tā liǎ nián gōng zī dào shǒu zhè ge shù shá

他俩年工资到手这个数 啥

Lương thực nhận một năm của hai đứa họ chừng này Cái gì?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp23:42
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 146 clips (Page 8 of 8)
神告诉他绝对不能打开 不能打开 他非要打开
HSK 6
0:03s
shén gào sù tā jué duì bù néng dǎ kāi bù néng dǎ kāi tā fēi yào dǎ kāiThần nói hắn tuyệt đối không được mở ra. Không được mở. Hắn cứ đòi mở.
但是她有个致命的弱点啥呢 什么弱点 脚脖子
HSK 7
0:03s
dàn shì tā yǒu gè zhì mìng de ruò diǎn shá ne shén me ruò diǎn jiǎo bó ziNhưng cô ta có một điểm yếu chí mạng là gì? Điểm yếu gì? Cổ chân.
你照着脚脖子噶一拉 她嘎她就死了
HSK 4
0:03s
nǐ zhào zhe jiǎo bó zi gá yī lā tā gā tā jiù sǐ leAnh cứ chiếu vào cổ chân mà kẹt một cái... Cô ta kẹt một cái là chết.
咱就给他整成什么机械傀儡风 武器就是个盒
HSK 6
0:03s
zán jiù gěi tā zhěng chéng shén me jī xiè kuǐ lěi fēng wǔ qì jiù shì gè héTa sẽ biến hắn thành phong cách người máy con rối gì đó. Vũ khí chính là cái hộp.
然后咱给他做成 什么复古像素风
HSK 3
0:03s
rán hòu zán gěi tā zuò chéng shén me fù gǔ xiàng sù fēngRồi ta làm hắn thành... Phong cách pixel retro gì đó.
这怎么样 混搭怎么样 金点子 是不是金点子
HSK 1
0:03s
zhè zěn me yàng hùn dā zěn me yàng jīn diǎn zi shì bú shì jīn diǎn ziThế này thế nào? Phối hợp thế nào? Ý tưởng vàng, đúng không phải là ý tưởng vàng sao?