Cách dùng "你绝对不能和他在一起" (nǐ jué duì bù néng hé tā zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你绝对不能和他在一起
nǐ jué duì bù néng hé tā zài yì qǐ
Con tuyệt đối không thể ở bên hắn ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
11:36
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听妈妈的话 | tīng mā mā de huà | Nghe lời mẹ đi. |
| 2▶ | 你绝对不能和他在一起 | nǐ jué duì bù néng hé tā zài yì qǐ | Con tuyệt đối không thể ở bên hắn ta. |
| 3 | 一个毁了你的前程 让你这么要死要活的男人 | yí gè huǐ le nǐ de qián chéng ràng nǐ zhè me yào sǐ yào huó de nán rén | Một người đã phá hủy tương lai của con, khiến con đau khổ đến mức muốn chết, |
More Clips From Episode
Total 22 clips (Page 1 of 2)
HSK 6
0:03s
wǒ qián dōu guī wǒ mā guǎn wǒ shuō le bù suàn deTiền của tôi đều do mẹ tôi quản, tôi không quyết được đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào mā mā zhēn de yǒng yuǎn xiāo shī leKhông ngờ mẹ cô thật sự biến mất vĩnh viễn,

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge shān shān shàng gè yuè cái zhuǎn zǒu rú guǒ nǐ shàng gè yuè lái jiù hǎo leCô Kiều Tử San này tháng trước mới chuyển đi, nếu tháng trước cậu đến thì ổn rồi.

HSK 4
0:03s
zhēn bù hǎo yì sī a méi bāng shàng máng néng lǐ jiěThật xin lỗi, đã không giúp được gì. Tôi hiểu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ cóng lái méi yǒu guò xiàng ài nǐ zhè yàng ài yí gè rén[Anh chưa bao giờ] [yêu ai như yêu em cả,]

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
zhēn de duì bù qǐ dōu shì wǒ bù hǎo nǐ gāi zhī dào[Thật sự xin lỗi.] [Tất cả là lỗi của em.] [Anh nên biết,]

HSK 2
0:03s
wǒ yě bù xiǎng ràng nǐ jué de wǒ gēn tā hái yǒu guā géEm cũng không muốn anh nghĩ em vẫn còn dính dáng đến ông ta.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gōng zuò méi le kě yǐ zài zhǎo nǐ zhè me yǒu néng lì nǐ pà shén me neThất nghiệp thì có thể tìm việc khác. Cô có năng lực như vậy thì sợ cái gì nào?

HSK 5
0:03s
dāng shí yào bú shì nǐ yǎo zhe xià yì bù fàngNếu ban đầu cô không kiên quyết nghi ngờ Hạ Diệc