Cách dùng "人心不足蛇吞象" (rén xīn bù zú shé tūn xiàng) trong hội thoại tiếng Trung

rénxīnshétūnxiàng

Lòng tham không đáy, rắn muốn nuốt voi,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
28:30
TMDB ID
272432
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那咱这买卖就不做了nà zán zhè mǎi mài jiù bù zuò lethế vụ này mình không làm nữa à?
2人心不足蛇吞象rén xīn bù zú shé tūn xiàngLòng tham không đáy, rắn muốn nuốt voi,
3说的就是你啊shuō de jiù shì nǐ alà nói về mày đấy.

More Clips From Episode

Total 47 clips (Page 2 of 3)
而且还要血赤糊拉的
HSK 3
0:03s
ér qiě hái yào xuè chì hú lā deđã thế còn phải máu me be bét,

先说说李茜的问题
HSK 3
0:03s
xiān shuō shuō lǐ qiàn de wèn tíNói vấn đề của Lý Thiến trước.

周荣的确是被人给抢劫了
HSK 7
0:03s
zhōu róng dí què shì bèi rén gěi qiǎng jié leĐúng là Chu Vinh đã bị cướp.

敢入室抢劫周荣的
HSK 7
0:03s
gǎn rù shì qiǎng jié zhōu róng deDám vào tận nhà cướp của Chu Vinh,

应该放在这两个劫匪身上
HSK 3
0:03s
yīng gāi fàng zài zhè liǎng gè jié fěi shēn shànghai tên cướp này.

一定是解开案情的关键
HSK 4
0:03s
yí dìng shì jiě kāi àn qíng de guān jiànlà mấu chốt để gỡ được nút thắt vụ án.

假设有一个学生
HSK 6
0:03s
jiǎ shè yǒu yí gè xué shēngGiả sử có một học sinh

但确实应该查朗博文啊
HSK 4
0:03s
dàn què shí yīng gāi chá lǎng bó wén aNhưng đúng là nên điều tra Lãng Bác Văn.

叔知道你是好孩子
HSK 1
0:03s
shū zhī dào nǐ shì hǎo hái zitôi biết cậu là đứa trẻ tốt,

就是做事毛糙点
HSK 4
0:03s
jiù shì zuò shì máo cāo diǎnchỉ là làm việc hơi cẩu thả thôi.

再这样喝要喝死人的
HSK 2
0:03s
zài zhè yàng hē yào hē sǐ rén deUống kiểu đó sẽ chết người đấy.

难得博文今天这么开心
HSK 5
0:03s
nán dé bó wén jīn tiān zhè me kāi xīnHiếm khi Bác Văn vui vẻ như hôm nay.

泰山崩于前而色不变
HSK 6
0:03s
tài shān bēng yú qián ér sè bù biànnúi Thái Sơn sụp trước mặt mà sắc mặt không đổi,

猛虎趋于后而心不惊
HSK 7
0:03s
měng hǔ qū yú hòu ér xīn bù jīngmãnh hổ lao tới sau lưng mà lòng không kinh hãi.

连续输错十次密码
HSK 5
0:03s
lián xù shū cuò shí cì mì mǎnếu nhập sai mật khẩu liên tục mười lần

那里边数据就都删了
HSK 5
0:03s
nà lǐ biān shù jù jiù dōu shān lethì dữ liệu bên trong sẽ bị xóa hết đấy.

哥带你去好好享受生活
HSK 5
0:03s
gē dài nǐ qù hǎo hǎo xiǎng shòu shēng huóAnh dẫn mày đi tận hưởng cuộc sống.

那咱们明天走
HSK 3
0:03s
nà zán men míng tiān zǒuVậy ngày mai chúng ta đi,

回家去找你们妈去
HSK 1
0:03s
huí jiā qù zhǎo nǐ men mā qùVề nhà tìm mẹ các người đi.

三江口一哥
HSK 1
0:03s
sān jiāng kǒu yī gēNumber one của Tam Giang Khẩu.