Cách dùng "简直是好得不得了" (jiǎn zhí shì hǎo dé bù dé le) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎnzhíshìhǎole

Tốt không thể tả nổi luôn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:52
yǎn
chū
shùn
ma

Màn trình diễn có suôn sẻ không?

LINE 0242:53
PLAYING SCENE
jiǎn
zhí
shì
hǎo
le

Tốt không thể tả nổi luôn.

LINE 0342:56
wǒ cāi ya xiàn zài fàn shū kěn dìng zài jiā lǐ

我猜呀 现在范叔肯定在家里

Tôi đoán là, giờ này chú Phạm chắc đang ở nhà,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp42:53
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 1 of 9)
这五个原本没有签约的 被人截和了也情有可原
HSK 7
0:03s
zhè wǔ gè yuán běn méi yǒu qiān yuē de bèi rén jié hú le yě qíng yǒu kě yuán5 người vốn chưa ký hợp đồng này bị người khác giành mất cũng có thể hiểu được
孤烟你不是跟他打过招呼了吗
HSK 2
0:03s
gū yān nǐ bú shì gēn tā dǎ guò zhāo hū le maGu Yan, bạn không đã liên lạc với anh ấy rồi sao?
我以为 他看不上回我 直接回老板你了呢
HSK 5
0:03s
wǒ yǐ wéi tā kàn bù shàng huí wǒ zhí jiē huí lǎo bǎn nǐ le neTôi cứ tưởng anh ấy không thèm hồi âm tôi mà nhắn thẳng cho sếp luôn rồi
你是人吗 干什么呀你们
HSK 5
0:03s
nǐ shì rén ma gàn shén me ya nǐ menMày có phải người không? Tụi mày làm gì vậy?
干吗呀你们俩 我报警了
HSK 5
0:03s
gàn má ya nǐ men liǎ wǒ bào jǐng leHai đứa làm gì vậy? Tao gọi cảnh sát rồi đấy!
干吗呀你们俩 别打了 干什么你俩
HSK 5
0:03s
gàn má ya nǐ men liǎ bié dǎ le gàn shén me nǐ liǎHai đứa làm gì vậy? Thôi đừng đánh nữa! Tụi mày làm gì thế?
你不在的时候 我俩就不能喝酒了是吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù zài de shí hòu wǒ liǎ jiù bù néng hē jiǔ le shì maCòn khi mày không có ở đây, Tao với nó không được uống rượu à?
我不安慰她谁安慰她
HSK 5
0:03s
wǒ bù ān wèi tā shuí ān wèi tāTao không dỗ nó thì ai dỗ?
之前你们两情相悦的时候 她轮不到我
HSK 6
0:03s
zhī qián nǐ men liǎng qíng xiāng yuè de shí hòu tā lún bú dào wǒHồi hai đứa mày còn mặn nồng với nhau thì tao không có cơ hội
别打了 你要是敢对三妹不好
HSK 4
0:03s
bié dǎ le nǐ yào shì gǎn duì sān mèi bù hǎoThôi đừng đánh nữa Nếu mày dám đối xử tệ với Tam Muội
现在连这两个朋友都没有了
HSK 4
0:03s
xiàn zài lián zhè liǎng gè péng yǒu dōu méi yǒu leGiờ ngay cả hai người đó cũng không còn nữa
你可以把我当作是你的朋友
HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ bǎ wǒ dàng zuò shì nǐ de péng yǒuBạn có thể coi tôi là bạn của mình mà
我希望能跟你一直在一起
HSK 3
0:03s
wǒ xī wàng néng gēn nǐ yì zhí zài yì qǐTôi muốn luôn ở bên bạn mãi mãi
基本上编辑和作者 是很难一直在一起的
HSK 6
0:03s
jī běn shàng biān jí hé zuò zhě shì hěn nán yì zhí zài yì qǐ deVề cơ bản, biên tập và tác giả Rất khó mà ở bên nhau mãi được
你自己偷偷下楼啊 别让你们老板知道
HSK 6
0:03s
nǐ zì jǐ tōu tōu xià lóu a bié ràng nǐ men lǎo bǎn zhī dàoBạn lén xuống lầu một mình nhé Đừng để sếp của bạn biết đấy
我就想问问掌珠爸爸能不能帮忙
HSK 2
0:03s
wǒ jiù xiǎng wèn wèn zhǎng zhū bà bà néng bù néng bāng mángTôi muốn hỏi xem bố Chưởng Châu có giúp được không
就是说 我也搞不清楚 漏水漏电什么的
HSK 5
0:03s
jiù shì shuō wǒ yě gǎo bù qīng chǔ lòu shuǐ lòu diàn shén me deThì là... Tôi cũng không rõ lắm Thấm nước, rò điện gì đó
真相大白了 我们非得在外面聊吗 上去吧
HSK 7
0:03s
zhēn xiàng dà bái le wǒ men fēi děi zài wài miàn liáo ma shàng qù baSự thật đã rõ rồi Chúng ta nhất thiết phải đứng ngoài này nói chuyện không? Lên đi thôi
那我先去睡了 你们聊 好
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān qù shuì le nǐ men liáo hǎoThôi tôi đi ngủ trước nhé Hai người cứ nói chuyện đi Được
你找掌珠打听什么事情
HSK 5
0:03s
nǐ zhǎo zhǎng zhū dǎ tīng shén me shì qíngBạn hỏi Chưởng Châu chuyện gì vậy