Cách dùng "发消息没有一次秒回的" (fā xiāo xī méi yǒu yī cì miǎo huí de) trong hội thoại tiếng Trung
发消息没有一次秒回的
Lần nào nhắn tin cũng không trả lời ngay,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:31
nǐ你
men们
zuì最
jìn近
máng忙
shén什
me么
ne呢
“Gần đây mọi người đang bận gì vậy?”
LINE 0220:32
PLAYING SCENEfā发
xiāo消
xī息
méi没
yǒu有
yī一
cì次
miǎo秒
huí回
de的
“Lần nào nhắn tin cũng không trả lời ngay,”
LINE 0320:35
nà me máng a què shí shì máng wǒ men yě gāng kāi wán huì chū lái
那么忙啊 确实是忙 我们也刚开完会出来
“bận thế à. Quả thật rất bận, bọn em cũng vừa họp xong này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
kàn nǐ chuān shàng zhè shēn wǒ xīn lǐ jiù tà shí leThấy anh mặc bộ đồ này là tôi yên tâm rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
lái jīng zhōu hē yī xià nǐ men xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ atới Kinh Châu uống rượu mừng đầy tháng của cháu trai các em không?

HSK 7
0:03s
tā zài jiàn dào nǐ xīn lǐ kěn dìng shì yǒu luò chà deanh ấy gặp lại em, nhất định sẽ có cảm giác hụt hẫng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng nián zhěng biān de zhěng biān diào zhí de diào zhíNăm đó người thì sắp xếp lại biên chế, người thì chuyển công tác,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu shì dà lǎo yé men nǎ yǒu nà me duō huà shuōĐàn ông với nhau có gì đâu mà nói nhiều.

HSK 7
0:03s
shī fù shuō děng tā xià yī bù de zhǐ lìng suí shí dài mìngThầy bảo đợi chỉ thị tiếp theo của thầy, sẵn sàng chờ lệnh.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiāng xìn nǐ de pàn duàn nǐ jìn lì ér wéichúng tôi tin phán đoán của cậu, cậu cứ cố gắng hết sức.

HSK 4
0:03s
wǎng qián wǔ shí mǐ zuǒ yòu shì bú shì yǒu yí gè zuǒ zhuǎn kǒuKhoảng 50m phía trước có một lối rẽ trái phải không?

HSK 6
0:03s
zhǐ huī chē zhǐ huī chē shōu dào qǐng jiǎng bāng wǒ chá yī xiàXe chỉ huy, xe chỉ huy. Nhận được, mời nói. Giúp tôi tra xem

HSK 5
0:03s
nǐ men zhí xíng sì shí mǐ zuǒ yòu yòu zhuǎn jiù néng kàn jiànMấy người đi thẳng khoảng 40m rồi rẽ phải là thấy.

HSK 2
0:03s
yǒu yǒu ná yí gè guò lái wǒ zhè ge huài leCó, có. Mang một cái qua đây, cái của tôi hư rồi.

HSK 6
0:03s
gān diē qiú nǐ le zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì[Bố nuôi.] Con xin bố cho con thêm lần cuối.