Cách dùng "过去就过去了啊 别自己跟自己在那儿较劲" (guò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìn) trong hội thoại tiếng Trung
过去就过去了啊 别自己跟自己在那儿较劲
thì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:23
yǒu有
shén什
me么
shì事
“Có chuyện gì”
LINE 0212:24
PLAYING SCENEguò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìn
过去就过去了啊 别自己跟自己在那儿较劲
“thì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.”
LINE 0312:29
zhè ge nǚ rén nǎ nǐ jiù dé hǒng wǒ gēn nǐ shuō nǐ bù néng liàng
这个女人哪你就得哄 我跟你说你不能晾
“Đợi tâm trạng anh ấy khá lên, em sẽ tới đón anh ấy về.] [Xin lỗi thầy Vương, đã làm phiền thầy ạ. Em và Hàn Thanh có chút hiểu lầm. Với phụ nữ, em phải dỗ dành, chứ không thể ngó lơ,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì yuán liàng wǒ zì jǐ deđời này anh sẽ không bao giờ tha thứ cho bản thân.

HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ nǐ méi tīng dào wǒ shuō de ma wǒ shuō zhè ge chóu bù bào de huàBé năm, em không nghe anh nói à? Anh nói nếu không báo thù,

HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ dōu bú huì gān xīn de nǐ gěi wǒ bì zuǐchính anh cũng không cam lòng. Anh im miệng đi,

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài zuò shǎ shì de huà zhè bèi zi wǒ dōu bú huì yuán liàng nǐnếu anh còn làm chuyện dại dột, đời này em sẽ không tha thứ cho anh.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
qī yán qī shū qiū yè yí gè dōu méi zàiThích Nghiêm, chú bảy, Khưu Diệp, không có ai ở đó cả.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tán dà zhè biān fā xiàn xián yí rén qǐng qiú zhī yuánĐại đội trưởng Đàm, bên này phát hiện nghi phạm, yêu cầu chi viện. [Cảnh sát]

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s