Cách dùng "你果然没有让我失望" (nǐ guǒ rán méi yǒu ràng wǒ shī wàng) trong hội thoại tiếng Trung

guǒránméiyǒuràngshīwàng

quả nhiên anh không làm tôi thất vọng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:29
jiǎng
chéng

Tưởng Thành,

LINE 0232:30
PLAYING SCENE
guǒ
rán
méi
yǒu
ràng
shī
wàng

quả nhiên anh không làm tôi thất vọng.

LINE 0332:33
zěn
me
shě
de
ràng
kāi
qiāng
ne

Sao tôi nỡ để anh nổ súng chứ,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp32:30
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 4 of 5)
干爹 求你了 再给我最后一次机会
HSK 6
0:03s
gān diē qiú nǐ le zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì[Bố nuôi.] Con xin bố cho con thêm lần cuối.
原来你就是卧底
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ jiù shì wò dǐHóa ra mày chính là nội gián.
我把他交给你 明白
HSK 3
0:03s
wǒ bǎ tā jiāo gěi nǐ míng báitôi giao cho cậu đấy. Rõ.
你敢杀警察吗
HSK 6
0:03s
nǐ gǎn shā jǐng chá macậu dám giết cảnh sát không?
那你就动手吧
HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù dòng shǒu baVậy thì ra tay đi,
我怎么舍得让你开枪呢
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me shě de ràng nǐ kāi qiāng neSao tôi nỡ để anh nổ súng chứ,
毕竟你是我的救命恩人
HSK 7
0:03s
bì jìng nǐ shì wǒ de jiù mìng ēn réndù sao anh cũng là ân nhân cứu mạng của tôi.
都觉得是错的
HSK 2
0:03s
dōu jué de shì cuò deanh cũng thấy mình sai.
这个仇我必须自己去报
HSK 7
0:03s
zhè ge chóu wǒ bì xū zì jǐ qù bàomối thù này anh phải tự mình trả.
我这辈子都不会原谅我自己的
HSK 4
0:03s
wǒ zhè bèi zi dōu bú huì yuán liàng wǒ zì jǐ deđời này anh sẽ không bao giờ tha thứ cho bản thân.
小五 你没听到我说的吗 我说这个仇不报的话
HSK 7
0:03s
xiǎo wǔ nǐ méi tīng dào wǒ shuō de ma wǒ shuō zhè ge chóu bù bào de huàBé năm, em không nghe anh nói à? Anh nói nếu không báo thù,
我自己都不会甘心的 你给我闭嘴
HSK 7
0:03s
wǒ zì jǐ dōu bú huì gān xīn de nǐ gěi wǒ bì zuǐchính anh cũng không cam lòng. Anh im miệng đi,
你要是再做傻事的话 这辈子我都不会原谅你
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì zài zuò shǎ shì de huà zhè bèi zi wǒ dōu bú huì yuán liàng nǐnếu anh còn làm chuyện dại dột, đời này em sẽ không tha thứ cho anh.
我要亲眼看见她平安无事
HSK 7
0:03s
wǒ yào qīn yǎn kàn jiàn tā píng ān wú shìTôi phải tận mắt thấy cô ấy bình an vô sự.
戚严 七叔 邱叶 一个都没在
HSK 1
0:03s
qī yán qī shū qiū yè yí gè dōu méi zàiThích Nghiêm, chú bảy, Khưu Diệp, không có ai ở đó cả.
你别自己一个人去啊小五
HSK 2
0:03s
nǐ bié zì jǐ yí gè rén qù a xiǎo wǔEm đừng tự đi một mình, bé năm.
谭大 这边发现嫌疑人 请求支援
HSK 7
0:03s
tán dà zhè biān fā xiàn xián yí rén qǐng qiú zhī yuánĐại đội trưởng Đàm, bên này phát hiện nghi phạm, yêu cầu chi viện. [Cảnh sát]
停车 停止抵抗 撞他
HSK 6
0:03s
tíng chē tíng zhǐ dǐ kàng zhuàng tāDừng xe, ngừng chống cự. Đâm vào hắn,
给我把油门踩死
HSK 6
0:03s
gěi wǒ bǎ yóu mén cǎi sǐđạp ga hết cỡ cho tôi.
师妹 醒醒啊 小周 醒醒啊
HSK 2
0:03s
shī mèi xǐng xǐng a xiǎo zhōu xǐng xǐng aĐàn em, tỉnh lại đi, Tiểu Châu, tỉnh lại đi.