Cách dùng "你待她很好 替我给她吧" (nǐ dài tā hěn hǎo tì wǒ gěi tā ba) trong hội thoại tiếng Trung
你待她很好 替我给她吧
nǐ dài tā hěn hǎo tì wǒ gěi tā ba
Ta thấy rõ ngươi rất tốt với nó. Giúp ta đưa cho nó đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
19:38
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我看得出来 | wǒ kàn dé chū lái | Ta thấy rõ ngươi rất tốt với nó. |
| 2▶ | 你待她很好 替我给她吧 | nǐ dài tā hěn hǎo tì wǒ gěi tā ba | Ta thấy rõ ngươi rất tốt với nó. Giúp ta đưa cho nó đi. |
| 3 | 别说是我给的 | bié shuō shì wǒ gěi de | Đừng nói là ta đưa. |
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
guān yú wǒ niáng de gù shì dōu shì jiǎ de ma ?những chuyện về mẹ mà cha kể cho con bao năm qua đều là giả sao?

HSK 7
0:03s
zhè yī qiè bù dōu shì diē nǐ gào sù wǒ de ma ?Chẳng phải cha luôn kể cho con như vậy sao?

HSK 5
0:03s
tā píng shén me tì wǒ jué dìng gāi zěn yàng huó zhe ?Bà ta dựa vào đâu mà quyết định cuộc đời thay ta?

HSK 6
0:03s
dàn nǐ zhī dào le zhēn xiàng nǐ dǎ suàn zěn me zuò ?Giờ biết sự thật rồi, muội dự định thế nào?

HSK 7
0:03s
nǐ hái yào làng fèi shí jiān zài hù xiāng zé guài shàng ma ?muội vẫn muốn lãng phí thời gian để trách móc lẫn nhau à?

HSK 4
0:03s
- kě shì … - méi yǒu kě shì nǐ yǐ jīng cuò guò le 19 nián- Nhưng… - Không nhưng nhị gì hết. Muội đã bỏ lỡ 19 năm rồi,

HSK 5
0:03s










