Cách dùng "我不能坐以待毙" (wǒ bù néng zuò yǐ dài bì) trong hội thoại tiếng Trung
我不能坐以待毙
[Mình không thể ngồi chờ chết được.]
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
13:31
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他一定会毫不犹豫 把我交给夏晓兰处置 | tā yí dìng huì háo bù yóu yù bǎ wǒ jiāo gěi xià xiǎo lán chǔ zhì | [anh ta chắc chắn sẽ không do dự] [mà giao mình cho Hạ Hiểu Lan xử lý.] |
| 2▶ | 我不能坐以待毙 | wǒ bù néng zuò yǐ dài bì | [Mình không thể ngồi chờ chết được.] |
| 3 | 杜兆辉给的线索 确实是真的 | dù zhào huī gěi de xiàn suǒ què shí shì zhēn de | Manh mối Đỗ Triệu Huy cung cấp đúng là thật. |
More Clips From Episode
Total 240 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s
zuì hòu jiù bǎ quán bù de shì dōu gào sù nín lenên cuối cùng đã nói hết mọi chuyện cho bà.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
gū jì yú nǎi nǎi yě lèi le nǐ yě zǎo diǎn xiū xī aChắc bà Vu cũng mệt rồi. Con cũng nghỉ ngơi sớm đi nhé.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me huì dìng zhè ge shí jiān de nào zhōng aSao mình lại đặt báo thức vào giờ này nhỉ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn jiāng yán zài tǎo lùn gōng zuò jiù méi jìn qù dǎ rǎo nǐ men leEm thấy anh với Khương Nghiên đang bàn chuyện công việc, nên không vào làm phiền hai người.

HSK 6
0:03s
zài shuō le wǒ xīn lǐ hái xiǎng zhe yú nǎi nǎi de shìHơn nữa, trong lòng em vẫn đang nghĩ đến chuyện của bà Vu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ men yīng gāi xiàng tā xué xí bǎ rì zi guò hǎoChúng ta nên học theo bà, sống cho tốt cuộc sống của mình.








