Cách dùng "拿命还了 不不不 不不 大哥 大哥" (ná mìng hái le bù bù bù bù bù dà gē dà gē) trong hội thoại tiếng Trung

mìngháile

Lấy mạng trả đi. Không không không. Không không, đại ca, đại ca.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:24
kě kě wǒ xiàn zài zhēn de méi yǒu qián nǎ méi qián shì ba

可 可我现在真的没有钱哪 没钱是吧

Nhưng... nhưng giờ tôi thật sự không có tiền mà. Không có tiền hả?

LINE 0213:28
PLAYING SCENE
ná mìng hái le bù bù bù bù bù dà gē dà gē

拿命还了 不不不 不不 大哥 大哥

Lấy mạng trả đi. Không không không. Không không, đại ca, đại ca.

LINE 0313:30
gēn
lǎo
yào

Tôi sẽ xin vợ tôi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp13:28
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
这怎么行呢 你肯定要拿
HSK 4
0:03s
zhè zěn me xíng ne nǐ kěn dìng yào náSao được chứ. Anh nhất định phải nhận.
这件事你就直接跟她联系 当我不知道
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì nǐ jiù zhí jiē gēn tā lián xì dāng wǒ bù zhī dàoViệc này anh cứ liên hệ trực tiếp với cô ấy. Anh tưởng tôi không biết.
上头的目标还是一年十二万箱 你心里得有个数
HSK 4
0:03s
shàng tou de mù biāo hái shì yī nián shí èr wàn xiāng nǐ xīn lǐ dé yǒu gè shùMục tiêu từ cấp trên vẫn là mười hai vạn thùng một năm. Trong lòng anh phải nắm rõ.
咱不是说好下个月还的吗
HSK 1
0:03s
zán bú shì shuō hǎo xià gè yuè hái de maChúng ta không hẹn tháng sau trả sao?
大哥 别打了 打死没人还钱
HSK 4
0:03s
dà gē bié dǎ le dǎ sǐ méi rén huán qiánĐại ca, đừng đánh nữa. Đánh chết thì không ai trả tiền.
是你跟我都惹不起的人
HSK 7
0:03s
shì nǐ gēn wǒ dōu rě bù qǐ de rénLà người cả mày lẫn tao đều không dám trêu.
赶紧跟你老婆把婚给离了
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn gēn nǐ lǎo pó bǎ hūn gěi lí leMau mau ly dị vợ mày đi.
与人方便 与己方便
HSK 4
0:03s
yǔ rén fāng biàn yǔ jǐ fāng biànGiúp người tiện, cũng là giúp mình tiện.
你来就来 客气什么呀 来来来
HSK 5
0:03s
nǐ lái jiù lái kè qì shén me ya lái lái láiĐến thì đến, khách sáo gì chứ. Lại đây nào.
叫人心慌 是你让姚晓辉答应跟我离婚的
HSK 7
0:03s
jiào rén xīn huāng shì nǐ ràng yáo xiǎo huī dā yìng gēn wǒ lí hūn dekhiến người ta hoang mang. Là anh bảo Diêu Hiểu Huy đồng ý ly hôn với tôi?
你不是说非要一对一吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì shuō fēi yào yī duì yī maChẳng phải anh nói phải một đối một sao?
老唐 这 这太客气了啊
HSK 4
0:03s
lǎo táng zhè zhè tài kè qì le aLão Đường. Cái này... khách sáo quá.
就别叫我蔡总了 我算哪门子总啊
HSK 4
0:03s
jiù bié jiào wǒ cài zǒng le wǒ suàn nǎ mén zi zǒng aĐừng gọi tôi là Tổng Thái nữa. Tôi tính là tổng gì chứ.
这 这太贵重了
HSK 6
0:03s
zhè zhè tài guì zhòng leCái này... quá quý giá.
我有的是额度 喝完了您再来找我
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu de shì é dù hē wán le nín zài lái zhǎo wǒTôi có hạn mức nhiều. Uống hết anh lại tìm tôi.
只要不碍我的事就行
HSK 3
0:03s
zhǐ yào bù ài wǒ de shì jiù xíngmiễn là đừng cản đường tôi là được.
你们一家三口都忙啊 赚钱赚得手都软了
HSK 5
0:03s
nǐ men yī jiā sān kǒu dōu máng a zhuàn qián zuàn de shǒu dōu ruǎn leCả nhà ba người đều bận hết à. Kiếm tiền kiếm đến mỏi tay rồi.
以后多来帮衬啊 多来帮衬
HSK 3
0:03s
yǐ hòu duō lái bāng chèn a duō lái bāng chènSau này ghé ủng hộ nhiều vào nhé. Ghé ủng hộ nhiều vào.
光谈恋爱不谈将来那种
HSK 4
0:03s
guāng tán liàn ài bù tán jiāng lái nà zhǒngKiểu chỉ yêu chứ không bàn tương lai.
上一次我就觉得不对劲了
HSK 2
0:03s
shàng yī cì wǒ jiù jué de bú duì jìn leLần trước tớ đã thấy không ổn rồi.