Cách dùng "不然我一个字都不会回你" (bù rán wǒ yí gè zì dōu bú huì huí nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
不然我一个字都不会回你
Không thì tôi sẽ không hồi âm một chữ nào
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:16
duì le zuì hòu yì diǎn yǐ hòu shuō huà qǐng gēn wǒ shuō zhōng wén
对了 最后一点 以后说话 请跟我说中文
“À, điểm cuối cùng Sau này nói chuyện xin hãy nói tiếng Trung với tôi”
LINE 0223:20
PLAYING SCENEbù不
rán然
wǒ我
yí一
gè个
zì字
dōu都
bú不
huì会
huí回
nǐ你
“Không thì tôi sẽ không hồi âm một chữ nào”
LINE 0323:30
nǐ你
bié别
wàng忘
le了
“Anh đừng quên”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.