Cách dùng "都跑来摸鱼网咖了" (dōu pǎo lái mō yú wǎng kā le) trong hội thoại tiếng Trung

dōupǎoláiwǎngle

đều chạy sang Mò Yú wǎng kā cả rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
què yào dòng ruǎn guāng jiàn xiàn zài méi rén gǎn qù gōng sī

却要动阮光建 现在没人敢去公司

lại định động đến Nguyễn Quang Kiến. Giờ chẳng ai dám đến công ty

LINE 0234:31
PLAYING SCENE
dōu
pǎo
lái
wǎng
le

đều chạy sang Mò Yú wǎng kā cả rồi.

LINE 0334:34
xiǎo ruǎn shì wǒ zhǎo lái de wú lùn rú hé yě dé bǎo tā ba péi zǒng

小阮是我找来的 无论如何也得保他吧 裴总

Tiểu Nguyễn là tôi tìm về thế nào cũng phải bảo vệ cậu ấy chứ. Bùi Tổng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp34:31
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 230 clips (Page 9 of 12)
什么工作风格啊
HSK 5
0:03s
shén me gōng zuò fēng gé aphong cách làm việc thế nào.
你说的我都明白 但是我不理解
HSK 4
0:03s
nǐ shuō de wǒ dōu míng bái dàn shì wǒ bù lǐ jiěNhững gì anh nói tôi đều hiểu. Nhưng tôi không hiểu
为什么这个出口必须是你呢
HSK 4
0:03s
wèi shén me zhè ge chū kǒu bì xū shì nǐ netại sao lối thoát này phải là anh?
请多关照 这样 裴总 以后有什么你直接跟我汇报
HSK 7
0:03s
qǐng duō guān zhào zhè yàng péi zǒng yǐ hòu yǒu shén me nǐ zhí jiē gēn wǒ huì bàoXin được chiếu cố. Vậy đi, Bùi Tổng. Sau này có gì anh báo cáo trực tiếp với tôi.
又是什么情况
HSK 4
0:03s
yòu shì shén me qíng kuàngLại là tình huống gì thế
知道公司出这么大事 我就赶紧从剧组回来了
HSK 5
0:03s
zhī dào gōng sī chū zhè me dà shì wǒ jiù gǎn jǐn cóng jù zǔ huí lái leBiết công ty xảy ra chuyện lớn thế này Tôi vội vàng từ đoàn phim quay về ngay
他们不会是一家子兄弟吧 这个
HSK 4
0:03s
tā men bú huì shì yī jiā zǐ xiōng dì ba zhè geHọ đâu phải là anh em ruột trong một nhà chứ Cái này
都是腾达的投资方
HSK 1
0:03s
dōu shì téng dá de tóu zī fāngĐều là nhà đầu tư của Tengda
他们可能会 暂时待在腾达
HSK 4
0:03s
tā men kě néng huì zàn shí dài zài téng dáHọ có thể sẽ tạm thời ở lại Tengda
需要大家适应一下
HSK 4
0:03s
xū yào dà jiā shì yìng yī xiàMọi người cần thích ứng một chút
难怪你之前让我让着点司马福
HSK 7
0:03s
nán guài nǐ zhī qián ràng wǒ ràng zhe diǎn sī mǎ fúThảo nào trước đây anh bảo tôi nhường Tư Mã Phúc một chút
那这哥俩什么时候走啊 你怎么认识这么一家子人呢
HSK 2
0:03s
nà zhè gē liǎ shén me shí hòu zǒu a nǐ zěn me rèn shí zhè me yī jiā zǐ rén neThế hai anh em này khi nào mới đi Sao anh lại quen cả một nhà người như thế này
咱腾达什么时候出过投资方了
HSK 6
0:03s
zán téng dá shén me shí hòu chū guò tóu zī fāng leTengda của chúng ta khi nào có nhà đầu tư đâu
腾达不是咱自己家开的吗
HSK 2
0:03s
téng dá bú shì zán zì jǐ jiā kāi de maTengda đâu phải là do chính chúng ta mở ra sao
腾达是不是遇到了什么困难
HSK 4
0:03s
téng dá shì bú shì yù dào le shén me kùn nánTengda có gặp khó khăn gì không
如果需要投资的话 我可以
HSK 6
0:03s
rú guǒ xū yào tóu zī de huà wǒ kě yǐNếu cần đầu tư, tôi có thể
不用不用 我们现在那个投资份额 已经满了
HSK 7
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ men xiàn zài nà ge tóu zī fèn é yǐ jīng mǎn leKhông cần không cần Hiện tại phần đầu tư của chúng ta đã đầy rồi
我们现在腾达发展越来越大
HSK 3
0:03s
wǒ men xiàn zài téng dá fā zhǎn yuè lái yuè dàHiện tại Tengda của chúng ta phát triển ngày càng lớn
那遇到的事情肯定也会越来越
HSK 4
0:03s
nà yù dào de shì qíng kěn dìng yě huì yuè lái yuèThì những việc gặp phải chắc chắn cũng ngày càng
大家就当 学习经验吧
HSK 4
0:03s
dà jiā jiù dāng xué xí jīng yàn baMọi người cứ coi như học hỏi kinh nghiệm đi