Cách dùng "难怪你之前让我让着点司马福" (nán guài nǐ zhī qián ràng wǒ ràng zhe diǎn sī mǎ fú) trong hội thoại tiếng Trung
难怪你之前让我让着点司马福
Thảo nào trước đây anh bảo tôi nhường Tư Mã Phúc một chút
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:09
bù不
hǎo好
yì意
sī思
a啊
“Xin lỗi nhé”
LINE 0230:11
PLAYING SCENEnán难
guài怪
nǐ你
zhī之
qián前
ràng让
wǒ我
ràng让
zhe着
diǎn点
sī司
mǎ马
fú福
“Thảo nào trước đây anh bảo tôi nhường Tư Mã Phúc một chút”
LINE 0330:14
nà zhè gē liǎ shén me shí hòu zǒu a nǐ zěn me rèn shí zhè me yī jiā zǐ rén ne
那这哥俩什么时候走啊 你怎么认识这么一家子人呢
“Thế hai anh em này khi nào mới đi Sao anh lại quen cả một nhà người như thế này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 7 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ zhěng gè shāng yè jì huà quán bèi huǐ leGiờ toàn bộ kế hoạch kinh doanh của tôi bị phá hỏng hết rồi

HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ men yào péi duō shǎo wéi yuē jīn maAnh biết chúng tôi phải đền bao nhiêu tiền phạt không?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men hái yào zhī fù téng dá gēn tā men zhàn lüè hé zuò xié yì de wéi yuē jīnChúng tôi còn phải trả tiền phạt hợp đồng hợp tác chiến lược giữa Tengda và họ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ men gēn běn bù shè jí wéi yuēNên chúng ta hoàn toàn không liên quan đến vi phạm hợp đồng

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ qù kàn kàn zhè jì de zhàng dān tā yào shì néng ràng gōng sī kuī qiánAnh đi xem hóa đơn quý này đi. Nếu hắn có thể khiến công ty lỗ tiền,

HSK 7
0:03s
dàn shì cóng xiàn zài kāi shǐ qǐng nǐ bú yào zài zhé móNhưng từ giờ trở đi, xin anh đừng hành hạ

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zhēn kuī chéng shǒu fù le kuī bù kuī chéng shǒu fù yǐ jīng bú zhòng yào lethật sự lỗ thành tỷ phú rồi. Lỗ hay không thành tỷ phú không quan trọng nữa.

HSK 5
0:03s
zhòng yào de shì zhè ge rén wǒ yì fēn zhōng dōu rěn bù liǎoQuan trọng là tôi không chịu nổi người này một phút nào.

HSK 7
0:03s