Cách dùng "它还是一只黑色的猫" (tā hái shì yī zhī hēi sè de māo) trong hội thoại tiếng Trung
它还是一只黑色的猫
Nó vẫn là một con mèo đen
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:04
out out out( chū qù chū qù chū qù )
out out out(出去 出去 出去)
“Ra ngoài ra ngoài ra ngoài”
LINE 0214:06
PLAYING SCENEtā它
hái还
shì是
yī一
zhī只
hēi黑
sè色
de的
māo猫
“Nó vẫn là một con mèo đen”
LINE 0314:08
It's a black cat( yī zhī hēi māo )
It's a black cat(一只黑猫)
“Nó là một con mèo đen”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 5 of 12)
HSK 4
0:03s
kě yǐ kàn dào wǒ men zhěng gè rén kàn yī xià wǒ men jiā de zhè ge yú jiā kùCó thể thấy toàn bộ người chúng ta Nhìn vào quần yoga nhà mình này

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zuì zhòng yào shì tā men jiā de zhě zhòu hěn shǎo zhě zhòu qí shí hái shì yǒuQuan trọng nhất là Quần nhà họ rất ít nếp nhăn Nếp nhăn thực ra vẫn có

HSK 6
0:03s
gǎn jǐn gěi wǒ xià bō dà jiā shāo děng a bō zhe ne kuài diǎnMau xuống sóng cho tôi Mọi người đợi chút nhé Đang phát sóng đây Nhanh lên

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ yì zhí shì zhè yàng zhí bō de gǎn jǐn bǎ yī fú huàn leTôi không biết em suốt ngày livestream như thế này Mau thay quần áo đi

HSK 6
0:03s
bù bō le bù bō le wǒ shàng nǎ qù zhè jǐ wàn rén děng zhe neKhông phát nữa, không phát nữa Tôi biết đi đâu bây giờ? Mấy vạn người này đang đợi đấy

HSK 6
0:03s
bù néng gěi rén gē le ya bú shì nà nǐ yě bù néng bō zhè ge pǐn aKhông thể thả chim bồ câu với họ được Không phải, nhưng em cũng không thể phát món hàng này chứ

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shí huà shí shuō zhè pǐn kě jiù huǐ le nà jiù zhí bō huǐ huòNói thật nói thật là món hàng này hỏng đấy Vậy thì livestream bóc phốt

HSK 4
0:03s
nǐ men jué de tā jiā yán sè hěn zì rán shì ba láiCác bạn nghĩ màu nhà họ rất tự nhiên đúng không? Nào

HSK 4
0:03s
bǎ měi yán lǜ jìng gěi wǒ guān le xiàn zài suǒ yǒu rén kuài diǎnTắt ngay filter làm đẹp cho tôi Giờ tất cả mọi người Nhanh lên

HSK 7
0:03s
xiàn zài kàn hái zì rán ma jiǎ dé yào mìng wǒ gēn nǐ shuōGiờ nhìn còn tự nhiên không? Giả tạo chết đi được Tôi nói cho mà nghe

HSK 4
0:03s
tā men jiā zhè ge yán sè fēi cháng bù zì rán ér qiě chuān qǐ láiCái màu sắc nhà họ này rất là không tự nhiên Và mặc lên

HSK 7
0:03s
quán wǎng jiù tā men jiā yíng xiāo zuì duō tā men jiā guǎng gào zuì duōToàn mạng nhà họ marketing nhiều nhất Nhà họ quảng cáo nhiều nhất

HSK 5
0:03s
dàn shì jià gé zuì guì zhì liàng zuì chà ya tā men jiā yòng zhè kù ziNhưng giá lại đắt nhất Chất lượng thì tệ nhất Nhà họ dùng cái quần này

HSK 2
0:03s
dàn shì nǐ zhī dào mài duō shǎo ma mài yì bǎi bā nǐ gěi wǒ bì zuǐNhưng bạn biết bán bao nhiêu không? Bán một trăm tám Em im miệng cho tôi

HSK 4
0:03s
gāng cái nà yǒu rén gěi wǒ shuā lǐ wù gěi wǒ tī chū qù suǒ yǒu rénLúc nãy có người tặng quà cho tôi Đá hắn ra cho tôi Tất cả mọi người

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jìng rán shì jiǔ zhēng jiǔ shài de hēi zhī shén dānThì ra là Hắc Chi Thần Đan cửu chưng cửu sái