Cách dùng "我们现在腾达发展越来越大" (wǒ men xiàn zài téng dá fā zhǎn yuè lái yuè dà) trong hội thoại tiếng Trung
我们现在腾达发展越来越大
Hiện tại Tengda của chúng ta phát triển ngày càng lớn
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:35
ér qiě wǒ jué de ya tā men liǎ kěn dìng bú huì bǐ lāo zǒng nán gǎo nà jiù xíng
而且我觉得呀 他们俩肯定不会比捞总难搞 那就行
“Và tôi nghĩ là Hai người họ chắc chắn không khó nhằn hơn Sếp Lao Thế thì được”
LINE 0230:41
PLAYING SCENEwǒ我
men们
xiàn现
zài在
téng腾
dá达
fā发
zhǎn展
yuè越
lái来
yuè越
dà大
“Hiện tại Tengda của chúng ta phát triển ngày càng lớn”
LINE 0330:43
nà那
yù遇
dào到
de的
shì事
qíng情
kěn肯
dìng定
yě也
huì会
yuè越
lái来
yuè越
“Thì những việc gặp phải chắc chắn cũng ngày càng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 8 of 12)
HSK 4
0:03s
idea( xiǎng fǎ ) wú fǎ gōng yè huà dàn kě yǐ shēng tài huàÝ tưởng không thể công nghiệp hóa, nhưng có thể sinh thái hóa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào chū guó qián zuì hòu yī dān hái néng jiào dào nǐKhông ngờ đơn cuối trước khi xuất ngoại, lại gọi được anh.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
qǐ yè jiā IP( qǐ yè jiā gè rén pǐn pái ) yǐ jīng jiàn lì hǎo lecủa tôi đã được xây dựng xong.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
tā men bú huì hái yǒu gè dà gē jiào sī mǎ wàn baHọ không có một ông anh cả tên là Tư Mã Vạn chứ?

HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ xiàn zài zěn me jué de tā shì ràng wǒ lái gěi tā de ér ziNhưng giờ tôi sao cảm thấy ông ấy bảo tôi làm đá mài

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a wǒ gēn sī mǎ xiān shēng de hé tóng lǐ méi yǒu zhè yī tiáoTôi nói cho anh biết, Hợp đồng của tôi với Ngài Tư Mã không có điều khoản này.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
sī mǎ xiān shēng zài lín zǒu zhī qián gēn wǒ men shuōNgài Tư Mã trước khi đi có nói với chúng tôi,

HSK 4
0:03s
tā zài guó wài yǒu yī xiàng hěn zhòng yào de jì huàông ấy ở nước ngoài có một kế hoạch rất quan trọng.