Cách dùng "这不有病吗这不 不 这什么" (zhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén me) trong hội thoại tiếng Trung
这不有病吗这不 不 这什么
Đây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:52
bù不
néng能
zài再
xiàng像
zhī之
qián前
nà那
me么
sǎn散
màn漫
le了
“Không thể lỏng lẻo như trước nữa.”
LINE 0236:55
PLAYING SCENEzhè bù yǒu bìng ma zhè bù bù zhè shén me
这不有病吗这不 不 这什么
“Đây không phải bệnh hoạn à? Không, cái gì thế này?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 230 clips (Page 9 of 12)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ shuō de wǒ dōu míng bái dàn shì wǒ bù lǐ jiěNhững gì anh nói tôi đều hiểu. Nhưng tôi không hiểu

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qǐng duō guān zhào zhè yàng péi zǒng yǐ hòu yǒu shén me nǐ zhí jiē gēn wǒ huì bàoXin được chiếu cố. Vậy đi, Bùi Tổng. Sau này có gì anh báo cáo trực tiếp với tôi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhī dào gōng sī chū zhè me dà shì wǒ jiù gǎn jǐn cóng jù zǔ huí lái leBiết công ty xảy ra chuyện lớn thế này Tôi vội vàng từ đoàn phim quay về ngay

HSK 4
0:03s
tā men bú huì shì yī jiā zǐ xiōng dì ba zhè geHọ đâu phải là anh em ruột trong một nhà chứ Cái này

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nán guài nǐ zhī qián ràng wǒ ràng zhe diǎn sī mǎ fúThảo nào trước đây anh bảo tôi nhường Tư Mã Phúc một chút

HSK 2
0:03s
nà zhè gē liǎ shén me shí hòu zǒu a nǐ zěn me rèn shí zhè me yī jiā zǐ rén neThế hai anh em này khi nào mới đi Sao anh lại quen cả một nhà người như thế này

HSK 6
0:03s
zán téng dá shén me shí hòu chū guò tóu zī fāng leTengda của chúng ta khi nào có nhà đầu tư đâu

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ men xiàn zài nà ge tóu zī fèn é yǐ jīng mǎn leKhông cần không cần Hiện tại phần đầu tư của chúng ta đã đầy rồi

HSK 3
0:03s
wǒ men xiàn zài téng dá fā zhǎn yuè lái yuè dàHiện tại Tengda của chúng ta phát triển ngày càng lớn

HSK 4
0:03s
nà yù dào de shì qíng kěn dìng yě huì yuè lái yuèThì những việc gặp phải chắc chắn cũng ngày càng

HSK 4
0:03s