Cách dùng "好像有 我找找" (hǎo xiàng yǒu wǒ zhǎo zhǎo) trong hội thoại tiếng Trung

hǎoxiàngyǒu zhǎozhǎo

Hình như có, để tôi tìm xem.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:12
zhǎo nǐ jiè shǒu diàn tǒng yǒu ma

找你借手电筒 有吗

Muốn mượn cô một cái đèn pin. Cô có không?

LINE 0224:15
PLAYING SCENE
hǎo xiàng yǒu wǒ zhǎo zhǎo

好像有 我找找

Hình như có, để tôi tìm xem.

LINE 0324:28
zhǎo dào le méi xiǎng dào hái zhēn yǒu

找到了 没想到还真有

Tìm thấy rồi. Không ngờ thật sự có luôn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp24:15
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 3 of 7)
这场咱们算是赢了
HSK 6
0:03s
zhè chǎng zán men suàn shì yíng letrận này coi như chúng ta thắng rồi.
你说什么 你们连这个都不知道
HSK 4
0:03s
nǐ shuō shén me nǐ men lián zhè ge dōu bù zhī dàoCậu nói gì vậy? Cái này mà các cậu cũng không biết à?
滴水之恩 涌泉相报
HSK 7
0:03s
dī shuǐ zhī ēn yǒng quán xiāng bàoƠn nhỏ như giọt nước, cũng báo đáp bằng cả dòng suối.
出去别说我教你们的英语
HSK 7
0:03s
chū qù bié shuō wǒ jiào nǐ men de yīng yǔ♪ Lời thì thầm bí mật rơi vào lòng bàn tay ♪ Ra ngoài đừng bảo cô dạy các em tiếng Anh. ♪ Giải mã mọi bí ẩn ♪
走啊 走了走了走了
HSK 2
0:03s
zǒu a zǒu le zǒu le zǒu le- Đi thôi. - Đi thôi, đi thôi nào. ♪ Người mang đến cho em ánh sáng rực rỡ là anh, là anh ♪
当然有啊 没想到吧
HSK 3
0:03s
dāng rán yǒu a méi xiǎng dào ba♪ Kéo giấc mơ đến gần hơn, gần hơn ♪ Tất nhiên là sẽ có. Không ngờ phải không?
秦敖给你打的小抄 我看到了就捡起来了
HSK 5
0:03s
qín áo gěi nǐ dǎ dī xiǎo chāo wǒ kàn dào le jiù jiǎn qǐ lái lePhao Tần Ngao viết cho cậu, tôi nhìn thấy nên đã nhặt lên.
秦敖他可能只是想帮帮我 你别难为他好吗
HSK 3
0:03s
qín áo tā kě néng zhǐ shì xiǎng bāng bāng wǒ nǐ bié nán wéi tā hǎo maCó lẽ Tần Ngao chỉ muốn giúp tôi thôi. Cậu đừng làm khó cậu ấy được không?
那你比不了这个
HSK 2
0:03s
nà nǐ bǐ bù liǎo zhè geCậu còn lâu mới so được.
他来了也不见得是好事 他来我揍他
HSK 7
0:03s
tā lái le yě bú jiàn de shì hǎo shì tā lái wǒ zòu tāCậu ta đến cũng chẳng có gì tốt. Cậu ta mà đến thì tôi đập luôn.
是啊 老大 话不能说太满
HSK 4
0:03s
shì a lǎo dà huà bù néng shuō tài mǎnĐúng đấy đại ca. Đừng gáy to quá.
秦敖 你那张破嘴 你要不会用 我给你撕了
HSK 7
0:03s
qín áo nǐ nà zhāng pò zuǐ nǐ yào bù huì yòng wǒ gěi nǐ sī leTần Ngao, cái mỏ quạ của cậu ấy, không biết dùng thì để tôi xé ra cho.
这文成业是越来越拽
HSK 7
0:03s
zhè wén chéng yè shì yuè lái yuè zhuāiThằng Văn Thành Nghiệp này càng ngày càng vênh.
你们两个就这点本事啊
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎng gè jiù zhè diǎn běn shì aHai cậu chỉ có thế thôi à?
我看不下去了走 加油加油加油 再给你上一课
HSK 4
0:03s
wǒ kàn bù xià qù le zǒu jiā yóu jiā yóu jiā yóu zài gěi nǐ shàng yī kèTôi không xem nổi nữa rồi, đi thôi. Cố lên, cố lên, cố lên. Dạy cậu thêm một bài học.
什么叫你先蹬 肯定是我 你先蹬能蹬起来吗
HSK 7
0:03s
shén me jiào nǐ xiān dēng kěn dìng shì wǒ nǐ xiān dēng néng dēng qǐ lái ma- Phải là tôi đạp trước chứ. - Cậu đạp trước là thế nào? Phải là tôi chứ. Cậu đạp trước thì đạp kiểu gì?
你直接蹬怎么能蹬得起来
HSK 7
0:03s
nǐ zhí jiē dēng zěn me néng dēng dé qǐ láiCậu cứ thế đạp bánh thì làm sao đạp được.
不要飞出去了你俩 加速
HSK 5
0:03s
bú yào fēi chū qù le nǐ liǎ jiā sùHai cậu sắp bay ra rồi kìa. Nhanh lên coi.
真的是文成业跑哪去了 有点意思啊
HSK 2
0:03s
zhēn de shì wén chéng yè pǎo nǎ qù le yǒu diǎn yì si aThật là, Văn Thành Nghiệp chạy đâu rồi? Cũng hay ho đấy chứ.
飞一样的感觉 恭喜小林老师 注意安全啊
HSK 5
0:03s
fēi yī yàng de gǎn jué gōng xǐ xiǎo lín lǎo shī zhù yì ān quán a- Cảm giác như bay vậy. - Chúc mừng cô Tiểu Lâm. Chú ý an toàn đó.