Cách dùng "让他当场做 好啊 当场做" (ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
让他当场做 好啊 当场做
cho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:13
nán dù fù gài dù xiāng tóng de kǎo juàn nín kě yǐ ná B juǎn lái
难度覆盖度相同的考卷 您可以拿B卷来
“với độ khó và phạm vi kiến thức giống nhau. Thầy có thể lấy bộ đề B ra”
LINE 0212:17
PLAYING SCENEràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuò
让他当场做 好啊 当场做
“cho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.”
LINE 0312:56
yì一
bǎi百
èr二
shí十
bā八
“Một trăm hai mươi tám.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn shì de duì bú duì bǎ wǒ jiā yào shi hái wǒ bù gěi- Thật là… - Đúng không? Trả lại chìa khóa nhà tôi đây. Không trả.

HSK 7
0:03s
nǐ dào dǐ shì jīn tiān zǎo shàng qù de hái shì zuó nà me bā guà neRốt cuộc là sáng nay cậu mới đến đó hay hôm qua vậy? Sao lại nhiều chuyện thế?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s