Cách dùng "让他当场做 好啊 当场做" (ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
让他当场做 好啊 当场做
cho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:13
nán dù fù gài dù xiāng tóng de kǎo juàn nín kě yǐ ná B juǎn lái
难度覆盖度相同的考卷 您可以拿B卷来
“với độ khó và phạm vi kiến thức giống nhau. Thầy có thể lấy bộ đề B ra”
LINE 0212:17
PLAYING SCENEràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuò
让他当场做 好啊 当场做
“cho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.”
LINE 0312:56
yì一
bǎi百
èr二
shí十
bā八
“Một trăm hai mươi tám.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ men jiàn shēn de rén shì bú shì wǎn shàng dōu jiè tàn shuǐ aCó phải mấy người tập thể hình như anh đều kiêng tinh bột vào buổi tối không?

HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù rěn tòng péi nǐ pǎo pǎo baThế thì tôi đành nhịn đau để chạy cùng anh thêm một lúc vậy.

HSK 7
0:03s
zhè jiù shì duì nǐ jù jué tàn shuǐ de xiǎo xiǎo kàng yìĐây là lời phản đối nho nhỏ của tôi vì anh không chịu ăn tinh bột đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yī bēi bīng měi shì hǎo shāo děng yí xià shuài gēMột ly Americano đá. Được, đợi một chút nhé, anh đẹp trai.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hěn kǔ nǎo a hái bú shì yīn wèi nǐtrông cô có vẻ rất phiền não nhỉ? [Còn không phải là vì anh sao?]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng cāi dào le tā kěn dìng huì xuǎn wǒ deTôi đã đoán trước rồi, chắc chắn nó sẽ chọn tôi.

HSK 3
0:03s
nà wǒ yào bù yào dǎ kāi shōu kuǎn mǎ shōu gè shēn shì fèi aVậy tôi có nên mở mã QR thanh toán để thu "phí quý ông" không nhỉ?

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu bǐ shēn shì fèi gèng zhí qián de dōng xīTôi có thứ còn đáng giá hơn cả "phí quý ông".

HSK 5
0:03s
kě yǐ gèng jiā yǒu xiào dì huǎn jiě nǐ de shī mián óNó có thể giúp cải thiện chứng mất ngủ của anh hiệu quả hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yī dà qīng zǎo de yòu bù jiē diàn huàSáng sớm thế này mà lại không nghe điện thoại nữa,

HSK 6
0:03s