Cách dùng "让他当场做 好啊 当场做" (ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuò) trong hội thoại tiếng Trung

ràngdāngchǎngzuò hǎoa dāngchǎngzuò

cho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:13
nán dù fù gài dù xiāng tóng de kǎo juàn nín kě yǐ ná B juǎn lái

难度覆盖度相同的考卷 您可以拿B卷来

với độ khó và phạm vi kiến thức giống nhau. Thầy có thể lấy bộ đề B ra

LINE 0212:17
PLAYING SCENE
ràng tā dāng chǎng zuò hǎo a dāng chǎng zuò

让他当场做 好啊 当场做

cho em ấy làm luôn tại chỗ. Được thôi. Làm ngay tại chỗ.

LINE 0312:56
bǎi
èr
shí

Một trăm hai mươi tám.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp12:17
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 5 of 7)
不小心太激动了 慢一点
HSK 4
0:03s
bù xiǎo xīn tài jī dòng le màn yì diǎnnên lỡ kích động quá. Chậm thôi.
我还好 只是小扭伤 休息一下就好了
HSK 3
0:03s
wǒ hái hǎo zhǐ shì xiǎo niǔ shāng xiū xī yī xià jiù hǎo leTôi không sao, chỉ bị trật nhẹ thôi, nghỉ ngơi một lát là ổn.
再等等吧 说不定一会 运气就来了
HSK 5
0:03s
zài děng děng ba shuō bù dìng yī huì yùn qì jiù lái leĐợi thêm chút nữa đi. Biết đâu lát nữa vận may sẽ tới.
一只萤火虫发出的光亮微乎其微
HSK 4
0:03s
yī zhī yíng huǒ chóng fā chū de guāng liàng wēi hū qí wēiÁnh sáng mà một con đom đóm phát ra vô cùng nhỏ bé, gần như không đáng kể.
你这个人怎么这么淡定啊 队员少了一个
HSK 4
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me zhè me dàn dìng a duì yuán shǎo le yí gèSao anh lại bình tĩnh thế chứ? Thiếu mất một đội viên rồi mà.
你到底是谁
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì shuí[Rốt cuộc cô là ai?]
那是因为你平时 都没有仔细地观察我
HSK 5
0:03s
nà shì yīn wèi nǐ píng shí dōu méi yǒu zǐ xì dì guān chá wǒĐó là vì bình thường anh chẳng chịu quan sát tôi cho kĩ thôi.
等了半天 半只萤火虫的影子都没有找到
HSK 6
0:03s
děng le bàn tiān bàn zhǐ yíng huǒ chóng de yǐng zi dōu méi yǒu zhǎo dàoĐợi nãy giờ mà đến nửa con đom đóm còn chẳng thấy.
你有什么办法能让他们赢吗
HSK 4
0:03s
nǐ yǒu shén me bàn fǎ néng ràng tā men yíng maAnh có cách nào giúp chúng nó giành chiến thắng không?
赢下绿景 那可就要继续比赛
HSK 4
0:03s
yíng xià lǜ jǐng nà kě jiù yào jì xù bǐ sàiThắng được Lục Cảnh thì sẽ phải tiếp tục thi đấu nữa đấy.
你确定 你要做赶鸭子上架的小林老师
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng nǐ yào zuò gǎn yā zi shàng jià de xiǎo lín lǎo shīCô có chắc cô muốn làm cô Tiểu Lâm kiểu "đuổi vịt lên giàn",
反正有教练你啊 我也可以继续做我的咸鱼
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng yǒu jiào liàn nǐ a wǒ yě kě yǐ jì xù zuò wǒ de xián yúDù sao cũng có anh làm huấn luyện viên mà. Tôi vẫn có thể tiếp tục nằm yên hưởng thụ thôi.
我就给腿疼的小林老师 一天的思考时间
HSK 5
0:03s
wǒ jiù gěi tuǐ téng de xiǎo lín lǎo shī yī tiān de sī kǎo shí jiāntôi sẽ cho cô Tiểu Lâm đang đau chân một ngày để suy nghĩ.
你下班后 我在湖边步道等你的答案
HSK 5
0:03s
nǐ xià bān hòu wǒ zài hú biān bù dào děng nǐ de dá ànSau khi tan làm, tôi sẽ đợi câu trả lời của cô ở lối đi dạo ven hồ.
我只是个领队老师 真的是这样吗
HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì gè lǐng duì lǎo shī zhēn de shì zhè yàng maCô chỉ là một giáo viên phụ trách đội thôi mà. Thật sự là vậy sao?
足球队从来就只有我们几个 你们没必要加入
HSK 5
0:03s
zú qiú duì cóng lái jiù zhǐ yǒu wǒ men jǐ gè nǐ men méi bì yào jiā rùtừ trước đến nay đội bóng vốn chỉ có mấy người chúng em? Nên hai người không cần phải gia nhập.
我能有什么答案呢
HSK 4
0:03s
wǒ néng yǒu shén me dá àn ne[Mình thì có thể có câu trả lời gì đây?]
脚疼还穿高跟鞋
HSK 3
0:03s
jiǎo téng hái chuān gāo gēn xiéĐau chân mà vẫn đi giày cao gót à?
人生没有那么多既要又要
HSK 4
0:03s
rén shēng méi yǒu nà me duō jì yào yòu yàođời người làm gì có nhiều chuyện cái gì cũng muốn như thế.
跑了这么久 饿了吧 走 请你吃米线
HSK 3
0:03s
pǎo le zhè me jiǔ è le ba zǒu qǐng nǐ chī mǐ xiànChạy lâu như vậy rồi, đói bụng rồi chứ? Đi nào, tôi mời anh ăn bún gạo.