Cách dùng "希望待会不会扑空吧" (xī wàng dài huì bú huì pū kōng ba) trong hội thoại tiếng Trung

wàngdàihuìhuìkōngba

hy vọng lát nữa không phải về tay không.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:28
dàn shì jīn tiān tǐ gǎn wēn dù bù suàn gāo

但是 今天体感温度不算高

Nhưng... nhiệt độ cảm nhận hôm nay cũng không cao lắm,

LINE 0225:32
PLAYING SCENE
wàng
dài
huì
huì
kōng
ba

hy vọng lát nữa không phải về tay không.

LINE 0325:35
shì
yǒu
hán
de
pǐn
zhǒng
ma

Chẳng phải có loài ưa lạnh sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp25:32
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 1 of 7)
你的鞋怎么破洞了
HSK 3
0:03s
nǐ de xié zěn me pò dòng le[Sao giày của cậu lại bị thủng thế này?]
你都送我礼物了 但我没钱给你买礼物
HSK 3
0:03s
nǐ dōu sòng wǒ lǐ wù le dàn wǒ méi qián gěi nǐ mǎi lǐ wùCậu tặng mình quà nhưng mình không có tiền mua quà tặng lại cậu.
那等我们长大了你再买给我
HSK 1
0:03s
nà děng wǒ men zhǎng dà le nǐ zài mǎi gěi wǒVậy khi nào bọn mình lớn cậu mua cho mình cũng được.
好啊 到时候你也帮我穿 好啊
HSK 2
0:03s
hǎo a dào shí hòu nǐ yě bāng wǒ chuān hǎo aĐược, lúc đó cậu cũng giúp mình đi giày nhé. Nhất trí.
也难怪你认不出来
HSK 7
0:03s
yě nán guài nǐ rèn bù chū láiChẳng trách cậu không nhận ra.
和推测有什么区别
HSK 6
0:03s
hé tuī cè yǒu shén me qū biéTừ này khác gì với "theory"?
他们 是不是有些反常啊
HSK 7
0:03s
tā men shì bú shì yǒu xiē fǎn cháng aCó phải bọn nó có gì đó hơi bất thường không?
你一定要注意他们的精神状态
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng yào zhù yì tā men de jīng shén zhuàng tàiCô nhất định phải lưu ý trạng thái tinh thần của bọn nó đấy.
毕竟外面看脱口秀还挺贵的
HSK 5
0:03s
bì jìng wài miàn kàn tuō kǒu xiù hái tǐng guì deDù sao giá vé xem talk show ở ngoài đắt lắm.
这个秦敖真是没救了
HSK 7
0:03s
zhè ge qín áo zhēn shì méi jiù leThằng nhóc Tần Ngao này đúng là hết cứu.
不行 我要把他的卡片分给林鹿
HSK 6
0:03s
bù xíng wǒ yào bǎ tā de kǎ piàn fēn gěi lín lùKhông được rồi, tôi phải chia thẻ của nó cho Lâm Lộc thôi.
与某人和睦相处
HSK 4
0:03s
yǔ mǒu rén hé mù xiāng chǔGet along well.
与某人交朋友
HSK 4
0:03s
yǔ mǒu rén jiāo péng yǒuMake friends with.
各位同学 请大家注意考场纪律
HSK 6
0:03s
gè wèi tóng xué qǐng dà jiā zhù yì kǎo chǎng jì lǜNào các em, hãy chú ý quy chế phòng thi.
我要上厕所 去吧 不要影响其他同学
HSK 3
0:03s
wǒ yào shàng cè suǒ qù ba bú yào yǐng xiǎng qí tā tóng xuéem muốn đi vệ sinh. Đi đi, đừng làm ảnh hưởng đến các bạn khác.
金主任让你去他办公室一趟
HSK 5
0:03s
jīn zhǔ rèn ràng nǐ qù tā bàn gōng shì yī tàngchủ nhiệm Kim bảo cậu qua văn phòng của thầy ấy kìa.
不愿意见着他 我也不愿意
HSK 3
0:03s
bù yuàn yì jiàn zhe tā wǒ yě bù yuàn yìCông nhận chẳng muốn gặp gì. Tôi cũng không muốn.
分数变化太大了 我得核实一下 不是没有这种可能
HSK 7
0:03s
fēn shù biàn huà tài dà le wǒ dé hé shí yī xià bú shì méi yǒu zhè zhǒng kě néngđiểm số chênh lệch quá nhiều, thầy phải kiểm tra lại. Đâu phải không có khả năng này chứ.
我可以证明 他没有作弊
HSK 7
0:03s
wǒ kě yǐ zhèng míng tā méi yǒu zuò bìtôi có thể chứng minh em ấy không gian lận.
小林老师 我需要了解一下情况
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī wǒ xū yào liǎo jiě yī xià qíng kuàngCô Tiểu Lâm, tôi cần tìm hiểu tình hình.