Cách dùng "毕竟学生身份特殊" (bì jìng xué shēng shēn fèn tè shū) trong hội thoại tiếng Trung
毕竟学生身份特殊
Dù gì thân phận học trò cũng đặc biệt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
41:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 学生是怕自己来的时机不对 | xué shēng shì pà zì jǐ lái de shí jī bú duì | Học trò sợ mình đến không đúng lúc. |
| 2▶ | 毕竟学生身份特殊 | bì jìng xué shēng shēn fèn tè shū | Dù gì thân phận học trò cũng đặc biệt. |
| 3 | 文槛 | wén kǎn | Văn Hạm. |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu yǒu zéi xīn méi zéi dǎnLúc trẻ thì có ý xấu nhưng không có gan làm chuyện xấu,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bié ràng dà shū dà niáng zài wài miàn děng yī yècũng đừng bắt đại thúc đại nương chờ bên ngoài cả đêm.
















