Cách dùng "就是个吃软饭的" (jiù shì gè chī ruǎn fàn de) trong hội thoại tiếng Trung
就是个吃软饭的
là một tên ăn bám.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
33:37
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他竟然发誓事事听樊长玉的 | tā jìng rán fā shì shì shì tīng fán zhǎng yù de | cậu ta lại thề chuyện gì cũng nghe theo Phàn Trường Ngọc, |
| 2▶ | 就是个吃软饭的 | jiù shì gè chī ruǎn fàn de | là một tên ăn bám. |
| 3 | 你是说他当众认樊娘子为家主 | nǐ shì shuō tā dāng zhòng rèn fán niáng zǐ wèi jiā zhǔ | Ý bà là hắn nhận Phàn nương tử là gia chủ trước mặt mọi người ư? |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu yǒu zéi xīn méi zéi dǎnLúc trẻ thì có ý xấu nhưng không có gan làm chuyện xấu,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bié ràng dà shū dà niáng zài wài miàn děng yī yècũng đừng bắt đại thúc đại nương chờ bên ngoài cả đêm.
















