Cách dùng "可家中胞妹尚小" (kě jiā zhōng bāo mèi shàng xiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
可家中胞妹尚小
nhưng muội muội ta còn nhỏ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
23:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知晓办案不宜多问 | wǒ zhī xiǎo bàn àn bù yí duō wèn | Ta biết chuyện tra án không nên hỏi nhiều, |
| 2▶ | 可家中胞妹尚小 | kě jiā zhōng bāo mèi shàng xiǎo | nhưng muội muội ta còn nhỏ, |
| 3 | 我还想着 | wǒ hái xiǎng zhe | ta còn định |
More Clips From Episode
Total 224 clips (Page 1 of 12)
HSK 3
0:03s
nián qīng de shí hòu yǒu zéi xīn méi zéi dǎnLúc trẻ thì có ý xấu nhưng không có gan làm chuyện xấu,

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
yě bié ràng dà shū dà niáng zài wài miàn děng yī yècũng đừng bắt đại thúc đại nương chờ bên ngoài cả đêm.
















