Cách dùng "一脸的唾沫星子" (yī liǎn de tuò mò xīng zi) trong hội thoại tiếng Trung

liǎndetuòxīngzi

Bắn nước bọt đầy mặt rồi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
4:34
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我还得看顾另外一个wǒ hái dé kàn gù lìng wài yí gèthì ta lại phải chăm sóc thêm một người nữa.
2一脸的唾沫星子yī liǎn de tuò mò xīng ziBắn nước bọt đầy mặt rồi.
3你放心nǐ fàng xīnHuynh yên tâm,

More Clips From Episode

Total 224 clips (Page 4 of 12)
这要是查不出这些歹徒的来历
HSK 7
0:03s
zhè yào shì chá bù chū zhè xiē dǎi tú de lái lìNếu không tra ra lai lịch của những kẻ xấu này,

往后这日子可怎么过呀
HSK 6
0:03s
wǎng hòu zhè rì zi kě zěn me guò yacuộc sống sau này làm sao mà sống nổi nữa.

大人 下面有个活口
HSK 3
0:03s
dà rén xià miàn yǒu gè huó kǒuĐại nhân, bên dưới có một tên còn sống.

大叔 你再看看
HSK 1
0:03s
dà shū nǐ zài kàn kànĐại thúc, thúc xem thêm xem.

我再看一眼
HSK 5
0:03s
wǒ zài kàn yī yǎnđể ta xem.

大人 这赘婿可太蹊跷了
HSK 7
0:03s
dà rén zhè zhuì xù kě tài qī qiāo leĐại nhân, tên phu quân ở rể này quá kỳ lạ,

不急 我心里有数
HSK 3
0:03s
bù jí wǒ xīn lǐ yǒu shùKhông vội, ta tự có tính toán,

就把和离书写与你
HSK 6
0:03s
jiù bǎ hé lí shū xiě yǔ nǐthì đã viết thư hòa ly với chàng,

你说这浑身是血
HSK 7
0:03s
nǐ shuō zhè hún shēn shì xuèCon xem, khắp người toàn là máu,

看似受了很重的伤
HSK 6
0:03s
kàn shì shòu le hěn zhòng de shāngtrông có vẻ như bị thương rất nặng,

可他流了这么多血
HSK 4
0:03s
kě tā liú le zhè me duō xuèNhưng chàng ấy chảy nhiều máu thế này.

这没有新伤口啊
HSK 6
0:03s
zhè méi yǒu xīn shāng kǒu akhông có vết thương mới mà.

都是旧伤裂开流出来的
HSK 4
0:03s
dōu shì jiù shāng liè kāi liú chū lái deđều từ vết thương cũ rách ra.

我看看背后的伤口
HSK 6
0:03s
wǒ kàn kàn bèi hòu de shāng kǒuĐể ta xem vết thương sau lưng.

放心吧 我没事
HSK 3
0:03s
fàng xīn ba wǒ méi shì♪ Ở nơi đèn đuốc nhạt nhòa ♪ Yên tâm đi, ta không sao. ♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪

长玉 官兵让做一个口供
HSK 7
0:03s
zhǎng yù guān bīng ràng zuò yí gè kǒu gòng♪ Tìm người giữa đám đông nườm nượp ♪ Trường Ngọc, quan binh bảo cho lời khai.

振威校尉是干吗的呀
HSK 5
0:03s
zhèn wēi xiào wèi shì gàn má de yaChấn Uy hiệu úy là làm gì?

大娘 本官姓李
HSK 6
0:03s
dà niáng běn guān xìng lǐĐại nương, bổn quan họ Lý.

李大人是个文弱书生呢
HSK 3
0:03s
lǐ dà rén shì gè wén ruò shū shēng neLý đại nhân là một thư sinh yếu ớt,

没想到是霁州来的大官
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào shì jì zhōu lái de dà guānkhông ngờ là quan lớn đến từ Tễ Châu.